Đề Xuất 11/2022 # Thuốc Giảm Đau Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Like | Giamcantao.com

Đề Xuất 11/2022 # Thuốc Giảm Đau Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Thuốc Giảm Đau Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Giamcantao.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Em sẽ bảo họ giảm liều thuốc giảm đau.

I’m gonna ask them to cut back on painkillers.

OpenSubtitles2018.v3

Thuốc giảm đau.

Morphine.

OpenSubtitles2018.v3

Thuốc giảm đau sắp hết tác dụng rồi.

The sedation should wear off soon enough.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã gọi anh, tôi cũng cho anh ấy thuốc giảm đau.

I tried to call.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ bạn của ông sẽ có một số thuốc giảm đau chết tiệt nào đó.

Maybe your friend might have some fucking painkillers too.

OpenSubtitles2018.v3

Ừ, tôi cần ít thuốc giảm đau.

Yeah, I need those painkillers.

OpenSubtitles2018.v3

Bác sĩ kê thuốc giảm đau oxycontin.

Doc offers me oxy.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không bao giờ mua thuốc men, thậm chí cũng không mua thuốc giảm đau.

I never bought any drugs, not even pain relievers.

jw2019

Không, đây chỉ là thuốc giảm đau thôi.

No, this is state-sanctioned pain relief.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi vừa mới uống thuốc giảm đau xong Chết tiệt!

I’m on painkillers, motherfucker!

OpenSubtitles2018.v3

Ờ thì nghiện thuốc giảm đau.

And addicted to pain killers.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cần thuốc giảm đau.

I’ll need a sedative.

OpenSubtitles2018.v3

Loài cây này cũng được thổ dân Australia dùng làm thuốc giảm đau.

Parts of this tree were used by Indigenous Australians to treat colds.

WikiMatrix

Thuốc giảm đau gây buồn ngủ

Opioid pain medications

EVBNews

Bạn anh nói đó là thuốc giảm đau.

Your friend said it is for pain relief.

QED

Bà Hudson, chẳng phải đã đến giờ uống thuốc giảm đau buổi chiều của bà rồi sao?

Mrs Hudson, isn’t it time for your evening soother?

OpenSubtitles2018.v3

Nói tôi biết nếu anh cần thuốc giảm đau.

Let me know if you need any more pain killers.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cần thêm một liều thuốc giảm đau.

I just need a refill on my pain medication.

OpenSubtitles2018.v3

Mấy cái thuốc giảm đau Mexico có lợi ích gì không?

Did those Mexican painkillers I got you help?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ cần thêm thuốc giảm đau.

I’m gonna need some more pain meds.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ta uống thuốc giảm đau xịn nhất đấy chứ.

Guy’s taken the finest opiates Blue Cross can buy.

OpenSubtitles2018.v3

Tiêm thuốc giảm đau đi.

Get a sedative.

OpenSubtitles2018.v3

Thuốc giảm đau opioid nói riêng được biết là gây ức chế hô hấp.

Opioids in particular are known to cause respiratory depression.

WikiMatrix

Đây là thuốc giảm đau

This is a painkiller

OpenSubtitles2018.v3

Cho tôi ít thuốc giảm đau hoặc gì đó cũng được.

Gimme some painkillers or something.

OpenSubtitles2018.v3

Giảm Cân Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nhóm nào giảm cân nhiều nhất sẽ có giải thưởng.

Which group loses the most weight, we give them prizes.

ted2019

Thế này là mình có ý bảo cô ấy phải giảm cân rồi.

That would imply that she has to lose weight.

QED

Nên, vâng, bạn có thể giảm cân, nhưng tim bạn không sung sướng gì.

So, yes, you can lose weight, but your heart isn’t happy.

QED

Ông có thể giảm cân vì chán ăn và gặp đôi chút vấn đề về đường ruột.

You may lose weight due to reduced appetite and certain intestinal issues.

OpenSubtitles2018.v3

Có cần tăng hoặc giảm cân hay tập thể dục nhiều hơn không?

Would it be wise for her to gain or lose weight or get more exercise?

jw2019

Cô ấy không cần phải giảm cân nữa!

There’s nothing for her to lose!

QED

Bà không cần phải giảm cân.

You don’t need to lose weight.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn muốn giảm cân để nâng cao sức khỏe hơn là làm nguy hại nó.

You want to lose weight in a way that enhances your health rather than the one that harms it.

ted2019

Tôi sợ nếu tôi bắt đầu khóc tôi sẽ bị giảm cân.

I’m afraid if I start crying, I’ll come unstapled.

OpenSubtitles2018.v3

Cô có nhớ cách giữ biểu đồ giảm cân cho chính xác không?

Do you remember how to keep an accurate diet log?

OpenSubtitles2018.v3

Những nỗ lực để cải thiện khả năng sinh sản bao gồm giảm cân, clomiphene, hoặc metformin.

Efforts to improve fertility include weight loss, clomiphene, or metformin.

WikiMatrix

Và vì chúa, cố giảm cân đi.

And try to lose some weight, for God’s sake.

OpenSubtitles2018.v3

Muốn làm bảo vệ thì phải giảm cân. Một tuần nữa kiểm tra.

To make security guard, you gotta lose weight.

OpenSubtitles2018.v3

Loài này cũng thường giảm cân nặng trong mùa đông.

Animals also often lose weight during winter.

WikiMatrix

Em không giảm cân.

I wasn’t escaping.

OpenSubtitles2018.v3

Thyroid, hooc-môn, giảm cân nhanh…

Thyroid, hormones, crash diets…

OpenSubtitles2018.v3

Nếu cậu giảm cân chút nữa thì đã tốt hơn rồi.

If you lose enough weight, then the zipline will work.

OpenSubtitles2018.v3

□ Giảm cân

□ Lose weight

jw2019

Làm không phải bất kỳ để mang về giảm cân không phải là nó.

Do not have to any to bring about loss isn’t it.

QED

Giảm cân

Weight loss

EVBNews

Ông ta mãi mãi không phải giảm cân.

He does not need to lose weight forever.

OpenSubtitles2018.v3

Còn nếu muốn giảm cân thì nên uống trước khi ăn.

The drinker may then stir it before drinking.

WikiMatrix

□ Mình muốn giảm cân

□ I’m concerned about my weight

jw2019

Nhưng chỉ giảm cân thôi sẽ không giúp bạn về đích trong thời gian cho phép.

But losing weight alone will not get you across the finish line with a winning time.

ted2019

Ông giảm cân à?

Did you lose weight?

OpenSubtitles2018.v3

Chế Độ Ăn Kiêng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chế độ ăn kiêng hà khắc khiến mặt tôi nổi đầy mụn.

His gentle warm lips filled my head.

WikiMatrix

Enjoy your restricted diet.

OpenSubtitles2018.v3

Theo chế độ ăn kiêng của mẹ.

Following Mum’s special diet.

OpenSubtitles2018.v3

Theo dõi chế độ ăn kiêng của mọi người.

Monitor everyone’s diet strictly

OpenSubtitles2018.v3

Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

The all–Goldfish diet.

OpenSubtitles2018.v3

Trong khi theo chế độ ăn kiêng này, anh đã mất hơn 200 pounds (91 kg).

While following this diet, he lost over 200 pounds (91 kg).

WikiMatrix

Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt làm rụng tóc

Hair loss trigger : Crash diets

EVBNews

Có vẻ như các người sẽ phải bắt đầu chế độ ăn kiêng không hạt dẻ rồi đó.

Looks like you guys are going to have to start a nut-free diet.

OpenSubtitles2018.v3

Những người nghi ngờ bị dị ứng gạo có thể tự mình thử chế độ ăn kiêng gạo.

People suspected of having a rice allergy can try diet avoidance on their own.

WikiMatrix

Có thể họ đã nghe về chế độ ăn kiêng South Beach hay Atkins.

They’ve probably heard of the South Beach Diet, or the Atkins Diet.

ted2019

Tôi không tin vào những chế độ ăn kiêng điên khùng.

I don’t believe in these crazy diets.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ, tôi chắc là các bạn đã nghe về chế độ ăn kiêng alphabet.

Now, of course, I’m sure you’ve heard about the alphabet diet.

OpenSubtitles2018.v3

Và nó cũng sẽ được dùng cho chế độ ăn kiêng, các nguồn cung cấp dinh dưỡng nữa.

And it’s going to be used for diet as well, and nutritional supplements and such.

ted2019

Chế độ ăn kiêng độc nhất như vậy, phải trả giá bởi sự thiếu vitamin và khoáng chất.

With such a singular diet, there’s a price to pay from a lack of vitamins and minerals.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi hiểu là không có nhiều chất béo trong chế độ ăn kiêng của cô.

Take it you don’t get a lot of fat in your diet.

OpenSubtitles2018.v3

Chế độ ăn kiêng sẽ bắt đầu từ ngày mai.

The diet starts tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Chế độ ăn kiêng tiểu đường làm thúc đẩy giảm cân là rất quan trọng.

A diabetic diet that promotes weight loss is important.

WikiMatrix

1 chế độ ăn kiêng ổn định của sách tự học.

A steady diet of self-help books.

OpenSubtitles2018.v3

Họ cho cô vào 1 chế độ ăn kiêng đặc biệt và chăm sóc cô rất cẩn thận.

They put her on very special nutritious diet and took great care of her.

QED

Với một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt , bạn có thể mất nhiều thứ ngoài trọng lượng của mình .

You may lose more than weight with a crash diet .

EVBNews

Tại Mỹ, chúng ta có tới 80% các bé gái độ 10 tuổi nói rằng chúng đang trong chế độ ăn kiêng.

In the U.S., we have 80 percent of 10-year-old girls say they’ve been on a diet.

ted2019

Bắt đầu từ nay trở đi, anh sẽ phải chịu đựng chế độ ăn kiêng và tập luyện nghiêm ngặt.

From now on, you will be suffering a strict regimen of diet and exercise.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế, tôi theo chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt đến nỗi bị biếng ăn và háu ăn thất thường.

I kept to a very strict diet and began suffering from anorexia and bulimia.

jw2019

Lịch sử chưa hề có chế độ ăn kiêng nào có tác dụng với quá 2% số người trên thế giới.

No diet in the history of the world has ever worked for more than two percent of the population.

ted2019

Tăng Cân Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thật ra, đến cuối tháng đó, tôi đã tăng cân.

In fact, at the end of that month, I weighed more than I had ever weighed in my life.

jw2019

Bé tăng cân nhanh vào một vài tuần cuối trước khi sinh .

Babies gain a good deal of their weight in the final few weeks before birth .

EVBNews

Trang mạng giúp người ăn kiêng không bị tăng cân lại

Website Helps Dieters Keep Kilos Off

EVBNews

• Lo lắng bất thường về việc tăng cân

• Abnormal fear of weight gain

jw2019

Vitamin D và tăng cân

Vitamin D and weight gain

EVBNews

Kháng sinh cho bệnh viêm phổi, truyền dinh dưỡnh để tăng cân.

Antibiotics for the pneumonia, I.V. feeding to get the weight up.

OpenSubtitles2018.v3

Mất ngủ cũng làm bạn tăng cân.

Another connection between loss of sleep is weight gain.

ted2019

” Bạn của bạn tăng cân?

” Are your friends gaining weight?

QED

Ai lại tăng cân ở cổ chứ hả?

Who gains weight in their neck?

OpenSubtitles2018.v3

Liệu tăng cân ở một người có thực sự truyền sang người khác hay không?

Was weight gain in one person actually spreading to weight gain in another person?

QED

* giảm cân nếu bạn đang tăng cân

* losing weight if you are overweight

EVBNews

Ngừng trị liệu, nó sẽ tăng cân lại.

Stop the treatment, gains the weight back.

ted2019

Với vợ tôi là ăn đủ 3 bữa một ngày và bạn sẽ không bao giờ tăng cân.

For my wife: eat three times as much and you never put on any weight.

QED

Họ đã tăng cân.

They have gained weight.

tatoeba

Buồn thay, một sự tăng cân tạm thời có thể trở thành lâu dài.

Sadly, a temporary weight gain can become permanent.

ted2019

Con bé phải tăng cân!

She’s gotta bulk up!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ nó đã tăng cân một tí.

I think she’s put on a bit of weight.

OpenSubtitles2018.v3

Sau mãn kinh , hầu hết phụ nữ đều tăng cân cho đến 65 tuổi .

After menopause , most women gain weight until they reach their mid 65s .

EVBNews

Nó tăng cân rồi.

He has gotten fat.

tatoeba

Cũng may là tôi không bao giờ tăng cân

I’ m very lucky I’ ve got a constitution… where I never put on weight

opensubtitles2

Tôi mới tăng cân bởi vì có rất nhiều chuyện buồn phiền

You know, I’ve put on a little bit of weight because of all the stress.

OpenSubtitles2018.v3

Anh bảo em phải tăng cân cơ mà

You said I should put on some weight

QED

tôi đã tăng cân khoảng 15 pounds.

But when I was out with my toe, I gained, like, 15 pounds.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tưởng mình đã tăng cân chứ.

Here I thought I put on weight.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Thuốc Giảm Đau Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Giamcantao.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!