Top 10 # Xem Nhiều Nhất Tập Yoga Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 6/2023 # Top Like | Giamcantao.com

Tập Yoga Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi không bảo các bạn phải học thiền hay tập yoga.

I’m not saying you need to learn to meditate or take up yoga.

ted2019

Tại sao anh lại tập yoga?

Why else are you doing yoga?

OpenSubtitles2018.v3

Không, nhưng anh ta cũng bắt đầu… tập yoga rồi.

No, but, you know, he was actually starting to get into yoga at the end there.

OpenSubtitles2018.v3

Christian tập yoga với Cynthia Gray à?

Christian does yoga with cynthia gray?

OpenSubtitles2018.v3

Chad và tôi có lớp tập yoga, sau đó chúng tôi đến buổi thử rượu vang.

Chad and I have our yoga workshop, then wine tasting class.

OpenSubtitles2018.v3

Này, em đã kể anh nghe chuyện ở chỗ tập yoga chưa.

Hey, did I tell you what happened in yoga?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn gọi để xem chúng ta vẫn đi tập Yoga sáng nay chứ.

I’m calling to see if we’re still on for yoga this morning.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng cách chữa bệnh thần kỳ mà chúng tôi tìm thấy đó là tập yoga.

But one miracle cure we did find was yoga.

ted2019

Và bằng cách nhìn cái bụng này, chắc là anh ấy không tập yoga thường xuyên.

And by the look of that paunch, he hasn’t been doing enough yoga.

ted2019

Tập yoga và cặp kè phụ nữ da trắng?

You doing yoga and fucking white women?

OpenSubtitles2018.v3

Anh có tập yoga chứ?

You do yoga?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi còn cho dựng cảnh tập yoga trong đấy với Carole Caplin,

I’ve got them doing yoga inside there with Carole Caplin;

QED

Không thể nếu anh tập yoga ở nhà.

Not when you do it in your own home.

OpenSubtitles2018.v3

Martin bắt đầu tập yoga sau chuyến đi Thái Lan vào năm 1997.

Martin began practicing yoga after a trip to Thailand in 1997.

WikiMatrix

Zoey nghĩ tôi đang đi tập yoga.

Zoey thinks I’m at yoga.

OpenSubtitles2018.v3

Cô thực hành thiền và tập yoga.

He surfs and practices yoga.

WikiMatrix

Ý tôi là, thật đấy, ông ấy còn tập Yoga.

I mean, seriously, the guy did yoga.

ted2019

Mẹ tôi tập yoga đấy.

My mom does yoga.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn nên chạy bộ hay tập yoga?

Should you be running marathons or doing yoga?

QED

Mọi người biết không, luyện tập yoga có thể làm hạ thấp số vòng quay của động cơ.

You know, some automotive yoga could really lower your RPM’s, man.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể tập yoga mà không dính líu đến tôn giáo không?

Can yoga be practiced without any religious overtones?

jw2019

Đó là lý do anh cần tập yoga.

This is why you need to do yoga.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có thể tìm sự bình an ấy qua tôn giáo, các lớp dạy thiền hoặc tập yoga.

They may search for it in religion, meditation seminars, or yoga groups.

jw2019

4 ngày một tuần, chỗ này chuyển thành phòng tập yoga, mỗi tuần 1 ngày thành CLB khiêu vũ.

Four days a week, the space turns into a yoga studio, one day a week, into a dance club.

ted2019

Yoga Trong Tiếng Tiếng Anh

Để đáp lại sự bối rối của Arjuna và những nghịch lý đạo đức, Krishna giải thích cho Arjuna các nghĩa vụ của anh ta và diễn giảng thêm về các loại Yoga khác nhau và triết lý Vedanta, với các ví dụ và các phép so sánh.

In the Bhagavad Gita, Krishna explains to Arjuna his duties as a warrior and prince and elaborates on different Yogic and Vedantic philosophies, with examples and analogies.

WikiMatrix

Thực hành chính về tâm linh mà ông dạy cho đồ đệ của mình là Kriya Yoga, một chuỗi các động tác pranayama hướng vào trong để nhanh chóng làm tăng sự phát triển tâm linh của người thực hành.

The central spiritual practice which he taught to his disciples was Kriya Yoga, a series of inner pranayama practices that quickly hasten the spiritual growth of the practitioner.

WikiMatrix

Cô nổi bật ở mọi thứ – thể thao, nghệ thuật, thậm chí cả hẹn hò cũng như yoga.

She excels at everything – sports, arts, even dating, as well as yoga, her long-time passion.

WikiMatrix

Khi tập trung vào việc trở thành một nghệ sĩ giỏi hơn, ăn uống lành mạnh và tập yoga, tôi thấy mình còn hạnh phúc hơn nhiều lần so với hồi còn nghiện ma túy. Lúc này tôi là người hạnh phúc nhất trên đời.

Between my dedication to trying to constantly be a better musician and eating my health foods and doing yoga, I feel so much more high than I did for the last few years of doing drugs.

WikiMatrix

Cả hai nên vào lớp học yoga đi.

Y’all need to be at a yoga class or something.

OpenSubtitles2018.v3

Nguồn gốc thuật yoga

The Background of Yoga

jw2019

Tôi không bảo các bạn phải học thiền hay tập yoga.

I’m not saying you need to learn to meditate or take up yoga.

ted2019

Thuật yoga có thể đưa bạn đến đâu?

Where Can Yoga Take You?

jw2019

Bà được chứng nhận là một huấn luyện viên và giáo viên yoga.

She is a certified yoga trainer and teacher.

WikiMatrix

Tại sao anh lại tập yoga?

Why else are you doing yoga?

OpenSubtitles2018.v3

Cùng với các lớp rèn luyện sức khỏe như yoga và thể dụng nhịp điệu, trường cũng có hơn 36 câu lạc bộ thể thao khác nhau, bao gồm cricket, bóng đá, rugby, khúc côn cầu, bóng rổ và cầu lông là những môn đã thắng và đoạt cúp trong giải đấu Thể thao Đại học và Cao đẳng Anh (BUCS).

Alongside fitness classes such as yoga and aerobics, the university offers over 36 different sporting clubs, including cricket, football, rugby union, hockey, basketball and badminton which have achieved league and cup wins in the British Universities and Colleges Sport (BUCS) league.

WikiMatrix

Tôi thích yoga.

I like the yoga.

OpenSubtitles2018.v3

Thông qua IPRI mà Paz Wells đã liên hệ với “Hiệp hội Quốc tế về Nhận thức Thiêng liêng” là nơi ông được học yoga, thư giãn, thiền định và kỹ thuật tập trung sâu độ, sau này chính ông đã khuyến khích các nhóm Rahma được tiếp xúc thuận tiện hơn.

Through IPRI Paz Wells contacted the “International Society of Divine Realization” where he learned yoga, relaxation, meditation and deep concentration techniques, which he would later encourage among the Rahma groups to facilitate contact.

WikiMatrix

Vì ngày càng có nhiều người chú ý đến thuật này, chúng ta có lẽ tự hỏi: ‘Phải chăng yoga chỉ là một môn thể dục giúp người tập khỏe mạnh, thanh thản tâm trí, và có thân hình đẹp?

In view of the growing interest in yoga, we might ask: ‘Is yoga simply an exercise routine that will give the practitioner a healthy, slim body and some peace of mind?

jw2019

Không, nhưng anh ta cũng bắt đầu… tập yoga rồi.

No, but, you know, he was actually starting to get into yoga at the end there.

OpenSubtitles2018.v3

Yoga có quá mạnh mẽ ?

Is My Bow Too Big?

WikiMatrix

Mục đích của việc rèn luyện yoga là để đưa một người đến trạng thái được mang cùng “ách” hay hòa nhập với một thần linh siêu nhiên.

The objective of yoga as a discipline is to lead a person to the spiritual experience of being “yoked” to or merged with a superhuman spirit.

jw2019

Christian tập yoga với Cynthia Gray à?

Christian does yoga with cynthia gray?

OpenSubtitles2018.v3

Thuật yoga có thích hợp với tín đồ Đấng Christ không’?

Is yoga suitable for Christians?’

jw2019

Vậy, một lần nữa chúng ta đặt câu hỏi: ‘Có thể tập yoga như một môn thể dục thuần túy, để có thân thể khỏe mạnh và tâm trí thanh thản mà không dính líu đến tôn giáo không?’

So once again we ask: ‘Can yoga be practiced simply as a physical exercise to develop a healthy body and a relaxed mind, without any involvement with religion?’

jw2019

Yoga cũng là một cách để làm quen các bà các cô.

Yoga’s good for picking up the ladies too.

OpenSubtitles2018.v3

Từ khi bắt đầu xuất hiện cho đến nay, yoga luôn là một phần quan trọng trong các tôn giáo phương Đông, đặc biệt là trong Ấn Độ Giáo, đạo Jain và Phật Giáo ngày nay.

From its inception until the present time, yoga has been an integral part of Eastern religions, now particularly Hinduism, Jainism, and Buddhism.

jw2019

Hãy tham dự một lớp yoga và ăn nhiều chất xơ nhưng nhớ rằng bạn có thể tiêu xài xa xỉ một chút để mua sô-cô-la đen vì đây là thực phẩm tốt cho sức khoẻ của bạn .

Take a yoga class and eat lots of fiber but remember you can splurge a little because dark chocolate is your power food .

EVBNews

Có thể một vài điều này là vô bổ — cường lực yoga, du lịch mạo hiểm, Pokémon GO– và tôi khá đồng ý với bạn.

ted2019

Thay vào đó, ông khuyên tất cả các đồ đệ nên lập gia đình cùng với thực hành Kriya Yoga.

WikiMatrix

Cách Làm Mứt Dừa Bằng Tiếng Anh, Mứt Dừa Tiếng Anh Là Gì?

Giới thiệu, thuyết minh cách làm mứt dừa bằng tiếng anh siêu ngon và đơn giản

Thuyết minh cách làm mứt dừa bằng tiếng Anh – Mứt là một trong những đặc sản của Việt Nam thường xuất hiện vào dịp Tết truyền thống. Hầu như các loại trái cây đều có thể được chế biến thành mứt để thưởng thức theo một dạng khác đem đến những hương vị tuyệt vời.

Mứt dừa Việt Nam tiếng Anh là gì?

Mứt dừa có tên tiếng Anh là Coconut Jam. Mứt dừa or Coconut jam is a favorite snack in VietNam. One of the biggest holidays in Vietnam is Tet holiday. In this special occasion, for those, who leave their hometown to work around Vietnam from North to South will have a chance to meet their family and their friend after a hard-working year. This is also a time to enjoy many traditional foods.

In Tet holiday, people cook many dishes such as Caramelized pork “Thịt kho tàu”, Sticky rice cake, Vietnamese pork sausage, Fried spring rolls, etc. Those are main course. How about snacks? Vietnamese always prepares a tray with full of candy, roasted watermelon seeds and many kind of jams to serve relative or friends when they visit.

There are many delicious jam jam squash, lotus jam, jam sweet potato… but delicious and loved by many people not to mention coconut jam. If you eat Coconut meat jam along with drinking tea. It will make the taste of this jam more perfect. Because bitter taste in tea combine with sweet and fatty taste. That is a great combination. You can buy Coconut meat jam at your nearest market or you can make it at home.

Traditional coconut jam just has a simple white color. Apart from traditional coconut jam, which is white only, we can add colors taken from natural fruits. The yellow is taken from the juice of pineapple or passion fruit, while the red is taken from baby jackfruit or beetroot. Pandan leaves can give the jam the color of light green, while condensed coffee gives the color of brown. The purple is taken from the magenta plant or radicchio.

Cách làm mứt dừa bằng tiếng anh, mứt ngày Tết Việt Nam

Ingredients

2 – 3 coconut fruits (not too old, not too young)

500gr white sugar

250ml fresh milk (no sugar)

1 teaspoon vanilla.

Instructions

Step 1: Separate cover of coconut with meat. Use the knife to rake the brown layer around coconut meat until they are white.

Step 2: Clean coconut meat again carefully. Wait to dry.

Step 3: Use knife to cut around the coconut meat to create long pieces. You can have 1kg sliced coconut meat after that.

Step 4: Soak coconut meat into cold water in 7 – 8 hours. Then clean again with cold water and wait to dry.

Step 5: Here is the important step to create the flavor for one of stunning Vietnamese Dessert Recipes. Pour sliced coconut meat into bowl, add sugar and use chopsticks to mix well. Wait in 10 – 12 hours.

Step 6: Put coconut meat (in step 5) into big pot or pan, add more fresh milk and cook with small heat. About 15 – 20 minutes, use chopsticks to stir well.

Step 7: Continue cooking with small heat in 45 – 60 minutes until cococnut meat is dried. They also turn into yellow colour.

Step 8: Wait coconut meat (in step 7) to get cold, pour into big basket, spread well and wait 1 day before serving.

Finally, your dessert is ready. You can store into jar and use day by day. The sweetness from sugar, coconut meat and milk combine together will bring a stunning flavor in your mouth.

Đi Tập Gym Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym

Bạn là người mới tiếp cận với gym và muốn tìm hiểu thêm các từ ngữ chuyên ngành trước khi bước vào phòng tập? Hoặc bạn muốn nâng cao kho từ vựng Tiếng Anh về thể hình để chuẩn bị kế hoạch kinh doanh của mình? Dù với mục đích nào thì khi bạn nghiêm túc và có đam mê, sẽ có lúc bạn cần đến. Vì thế, chúng tôi tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thể hình và tập gym để bạn tham khảo. 

Đang xem: đi tập gym tiếng anh là gì

Tập gym cho người thoát vị đĩa đệm như thế nào?

Mổ ruột thừa bao lâu thì tập gym được? 

Một vài từ vựng về khái niệm mà bạn cần nắm được:

Gym: Phòng thể dục

Fitness: Các môn thể dục nói chung/ Sự khỏe khoắn, thể hình

Fitness center: Trung tâm thể dục có nhiều loại hình khác nhau

Aerobic:Thể dục nhịp điệu, thể dục thẩm mỹ. Chính xác thì nó là hô hấp hiếu khí – quá trình sản xuất năng lượng khi có oxy. Cần nhiều oxy trong khi vận động. 

Phản ứng hóa học: C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + (ATP) 

Anaerobic: Là hô hấp kị khí. Quá trình sản sinh năng lượng khi không có đủ lượng oxy cần thiết cho vận động của cơ thể. 

Phản ứng hóa học: C6H12O6 → 2 C3H6O3 + (ATP)

Group X: Chỉ các bộ môn tập luyện theo nhóm (VD: Zumba, Body combat, yoga, Body pump, Aerobic…)

Cardio (Cardiovascular): Chỉ các bài tập dành cho hệ tim mạch, tăng cường oxy.

Workout: 1 kế hoạch tập luyện rất chi tiết và cụ thể. Bao gồm cả bài tập, ngày tập, lần tập, trình tự, kế hoạch dinh dưỡng khi tập luyện…

Training: Đào tạo, huấn luyện

Workout Trainer: Huấn luyện viên thể hình nói chung

PT (Personal Trainer): Huấn luyện viên cá nhân

Fitness coach course: Khóa học huấn luyện viên thể hình 

Tập luyện để phát triển các nhóm cơ, giúp cơ bắp thêm săn chắc, cuồn cuộn là mục tiêu hàng đầu của các gymer. Ta có một vài từ vựng về các nhóm cơ trong tiếng Anh như sau:

Neck: cơ cổ

Shoulders – Deltoid: cơ vai 

Middle head: cơ vai ngoài (vai giữa). Phần to và khỏe nhất trong các nhóm cơ vai 

Anterior: Vai trước

Posterior head: Vai sau 

Biceps – Brachialis: Cơ tay trước bên ngoài. Nhóm cơ này dài và nhỏ. Gồm có Long head và Short head. Chính là nhóm cơ mà chúng ta quen gọi là con chuột. 

Triceps: cơ tay sau hoặc cơ tam đầu/ cơ ba càng. Nhóm này gồm: Long head – Medial Head và Lateral Head. 

Forearms: cơ cẳng tay. Nhóm cơ này sẽ gồm: 

Brachioradialis (cơ nằm bên trong ngón tay cái khi ngửa lên)Flexor Carpi Ulnaris (cơ nằm ở ngón tay út)Extensor Carpi Ulna Ulnaris (nằm đối diện 2 nhóm ở kể trên)

Back: cơ lưng

Trap: cơ cầu vai 

Latissimus Dorsi: cơ xô

Middle back: cơ lưng giữa 

Lower back: cơ lưng dưới

Chest: cơ ngực

Abs: cơ bụng – là nhóm cơ được nhiều gymer tập luyện.

Six pack: cơ múi bụng. Gồm có 2 múi dài ở dưới và 6 múi nhỏ ở trên.

Thigh: Cơ đùi 

Glutes: Cơ mông

Vastus Medialis: thường gọi là cơ ách rô – nằm ở trên đầu gối phía tay trái. Retus Femoris: Cơ đùi chính giữa Vastus Lateralis: nhóm cơ nằm bên ngoài với những cơ nhỏ khác nhau. 

Calves (Calf): cơ bắp chân

Exercise: bài tập nói chung 

Set: hiệp tập

Rep: ý chỉ số lần tập liên tục trong một hiệp. 

Isolation: Chỉ bài tập nào đó tác động lên 1 nhóm cơ, 1 cơ cụ thể

Compound: Kết hợp, phối hợp các động tác với nhau 

Failure: Thất bại, chỉ giới hạn của cơ. Khi cơ bắp dã quả mỏi không thể đáp ứng được sức nặng của bài tập

Over training: tập luyện quá sức 

Warming up: làm nóng cơ – bắt đầu buổi tập. Thường mất khoảng 5 – 10 phút. 

HIT (High Intensity Training): Tập luyện với cường độ cao

Học khóa huấn luyện viên thể hình ở đâu?

Drop set: ý chỉ bài tập tạ với mức đầu tiên là 70%, mức tiếp theo là 50%. Cuối cùng là bỏ tạ xuống.

Rest – pause: tập tạ với mức nâng ban đầu là 6 – 10 reps. 

Forced reps: có sự hỗ trợ của bạn tập 

Partial reps: Tập nặng, tập đến khi không thể hoàn thành 1 reps. 

Rep Blast: bài tập làm căng cơ, 1 bài tập kéo dài 20 – 30 reps. 

Volume blast: Thực hiện từ 5 – 10 hiệp tập với 10 reps. 

Superset: Kết hợp nhiều bài tập của cùng 1 nhóm cơ. Có thể tập liên tục hoặc nghỉ giữa hiệp với thời gian nghỉ ngắn.

Pyramid training: phương pháp tập luyện Kim tự tháp

Periodization: Chương trình tập luyện có chia theo từng giai đoạn tập. 

Power building (Power lifting): Tập luyện chú trọng vào sức mạnh nhất. 

Incline Press: ngực dốc lên khí tập 

Decline Press: ngực dốc xuống khi tập

Tên các bài tập bằng tiếng Anh 

Barbell bench press: tập ngực ngang với tạ đòn, bài tập nằm trên ghế đẩy tạ với thanh tạ dài

Dumbbell bench press: Tập ngực ngang với tạ đơn, bài tập nằm trên ghế tẩy tạ thanh ngắn.

Shoulder Press: Bài tập đẩy vai 

Dumbbell straight arm pull over: Thẳng tay kéo tạ đơn qua đầu 

Machine fly: Ép ngực 

Standing cable crossover: Đứng kéo cáp tập ngực 

Parallel bar dip: Bài tập chống đẩy trên xà kép 

One-arm triceps extension: Bài tập cho bắp tay sau

Skull crusher: Bài tập cơ tay sau

Dumbbell flyes: bài tập cơ ngực

Lat pulldown: Bài tập thể hình cho cơ xô

Seated cable rows: Bài tập lưng xô – ngồi kéo cáp trên máy 

One arm dumbbell rows: Bài tập kéo tạ 1 tay tập cơ lưng giữa tăng cơ xô 

Military Press: Ngồi đẩy vai với tạ đòn, thanh tạ dài

Military press behind the neck: bài tập đẩy tạ đòn qua đầu – tập vai sau 

Seated Lateral raise: Bài tập vai bằng tạ đơn, nâng 2 tạ đơn 2 bên 

Seated rear lateral raise: Vung tạ tập cơ vai – nâng tạ vòng qua

Upright row: Bài tập cơ cầu vai 

Rope Triceps Pushdown: Bài tập giảm mỡ tăng cơ cho tay sau giúp bắp tay săn chắc, to khỏe

Lying dumbbell extensions : Bài tập tay sau cho vơ tay to vạm vỡ – Nằm ngửa trên ghế thẳng, nâng 2 tạ ngắn duỗi thẳng. tạo thành góc vuông với thân người. 

Alternating Hammer Curl: Bài tập cho cơ tay trước, tập với tạ đơn

Squat: Bài tập đứng lên ngồi xuống. Gánh tạ hoặc không gánh tạ

Incline leg presses: Bài tập đẩy chân – ép chân. Tập đùi và bắp chân to khỏe

 Leg extensions: bài tập đùi trước với máy tập thể hình chuyên dụng. Thường gọi là bài tập đá đùi trước. 

 Leg curls: Bài tập cuốn tạ tập đùi sau giúp đùi săn chắc, thon gọn, giảm mỡ

Lunges with dumbbells: bài tập mông đùi với thanh tạ nhắn 

Seated calf raises: Bài tập bắp chân trên máy giúp bắp chân to, săn chắc

Crunch: bài tập gập bụng

Push – ups: Chống đẩy

Tên dụng cụ tập gym bằng Tiếng Anh

Thiết bị cầm tay

Barbell: Thanh tạ đòn

Dumbbell: Tạ cầm tay 

Adjustable dumbbell: Tạ cầm tay có thể điều chỉnh

Standard weight plate: Đĩa tạ tiêu chuẩn

Gymnastic rings: vòng treo

Pull up bar: Thanh xà đơn

Kettlebell: Tạ nắp ấm – tạ chuông, tạ bình

Weight Plates: Bánh tạ

EZ Curl bar (Curl bar): Thanh tạ đòn EZ

Tricep Bar: Thanh tạ tập cơ tay sau 

Bench: băng ghế tập 

Hyper Extension Bench: Ghế tập thân dưới

Preacher Bench: Ghế tập bắp tay 

The Arm Blaster: Đai đỡ tay

Abdominal bench: Ghế tập bụng 

Stability ball/Bosu ball/ Swiss: Bóng tập gym, tập yoga

Medicine ball: bóng tập tạ. Một quả bóng tập tạ có nhiều cần nặng khác nhau tùy vào mức độ tập luyện của mỗi người

Dipping Bars/ Chin Up Bar: Hít xà và nhún vai – Thanh xa song song hoặc không song song với nhau 

Racks: Giá đỡ 

Ab Roller/ AB Wheel: bánh xe tập bụng 

Resistance Bands: Dây đàn hồi tập thể hình

Jump-rope/ Skipping rope: Dây nhảy cho các bài tập cardio

Battle Ropes: Dây thừng 

Máy tập gym

Treadmill: máy chạy bộ

Exercise Bike: xe đạp tập thể dục 

Upright bike (aka stationary bike / indoor bike): Xe đạp thẳng (xe đạp tĩnh)

Stair mill (aka stair climber): Máy leo cầu thang 

Recumbent exercise bike: Máy tập xe đạp

Leg press machine: Máy đạp chân 45 độ 

Rowing machine: Máy chèo thuyền

Hack squat Machine: Máy tập đùi 

Leg Extension Machine: Máy tập đùi 

Calf machine: Máy tập bắp chuối 

Leg Adduction/ Abduction machine: máy tập đùi trong, đùi ngoài

Lat Pull Down Machine: Máy tập cơ xô

Pec Deck Machine: Máy ép ngực, tay sau

Cables and Pulleys: Máy kéo cáp và ròng rọc 

Butt blaster machine: Máy tập mông, cơ chân 

Phụ kiện

Gloves: Bao tay

Wraps: Bao đầu gối

Weightlifting Belt: Đai đeo lưng

Wrist Straps: Dây đeo co tay

Head Harnesses: Đai đeo đầu

Chalk: Phấn dùng trong thể hình

Những câu tiếng Anh cho người mở phòng tập thể hình

Sign up: đăng ký thành viên

Join a gym: đăng ký phòng tập gym 

Discount: Giảm giá 

Membership card: thẻ thành viên (phòng gym)

Weekly membership/ Monthly membership: Thành viên theo tuần/ thành viên theo tháng

Giao tiếp trong phòng gym 

What kind of membership options do you have? Phòng tập của bạn có những loại thẻ thành viên nào?

How often can I use the gym with this membership? Tôi sử dụng thẻ thành viên như thế nào?

How much is a weekly/monthly membership? Thẻ thành viên theo tuần/ theo tháng bao nhiêu tiền? 

How many times a week is there a zumba (pilates, karate, etc.) class? Các lớp zumba tổ chức bao nhiêu lần 1 tuần? 

What sort of facilities do you have? Phòng tập của bạn có thiết bị/ dụng cụ gì?

Could you show me how to use this equipment? Bạn có thể chỉ cho tôi cách dùng máy này không?

I’d like to lose/gain weight/ get in shape/ increase muscle strength: Tôi muốn giảm cân, tăng cân…. 

Nhất là những người đang muốn đầu tư mở phòng gym thì có thể dùng một/ một vài câu để làm highlight, inspire trang trí trên tường. Tạo điểm nhấn ấn tượng, khơi gợi động lực và sự thích thú của học viên. 

Một vài dự án thiết kế phòng gym của chúng tôi cho khách hàng của mình đã áp dụng cách này để trang trí tường phòng gym. Nó đã thực sự ấn tượng và phát huy tác dụng của mình:

Rate this post