Top 15 # Xem Nhiều Nhất Từ Vựng Tiếng Anh Về Giảm Cân / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Giamcantao.com

Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Thao / 2023

Play

Play soccer: chơi đá bóng

Play basketball: chơi bóng rổ

Play tennis: chơi quần vợt

Play volleyball: chơi bóng chuyền

Play golf: chơi gôn

Do

Do yoga: tập yoga

Do gymnastics: tập gym

Do martial arts: tập võ

Do aerobics: tập thể dục nhịp điệu

Do exercise: tập thể dục

Go

Go swimming: đi bơi

Go biking: chạy xe đạp

Go surfing: chơi lướt sóng

Go bowling: ném bô-ling

Go fishing: đi câu cá

Với các môn chơi trong đội nhóm qua nhiều vòng loại để tìm ra được người chiến thắng ta có các cụm

Tournament: vòng loại, cuộc đấu

Soccer team: đội bóng

Basketball game = basketball match: trận bóng rổ

Win the game = thắng trận

Lose the game = thua trận

Tie the game = hai bên hòa nhau

Dựa vào sân thi đấu chúng ta cũng có thể chia thành

Play a home game: chơi trên sân nhà

Play an away game: chơi trên sân khách

Trong trận đấu

Have/take the lead: dẫn đầu

Make a comeback: lật ngược tình thế (dành cho đội đang có điểm số thấp hơn)

Be neck and neck: hai bên ngang tài ngang sức, có số điểm bám sát nhau

Trong trận đấu mà khả năng của hai bên chênh lệch nhau lớn thì một trong hai bên sẽ

Blow the competition away: chiến thắng một cách dễ dàng

Đối với những môn thi đấu riêng và thường đi với 2 động từ “go” và “do” thì người ta thường dùng từ competition để chỉ về cuộc thi.

Gymnastics/martial arts competition: cuộc thi thể hình/võ thuật

Với những môn mang tính chất “đua” thì người ta thường dùng từ race.

Running/Biking/Swimming race: cuộc thi điền kinh/chạy xe đạp/bơi lội

Những người tham gia vào các môn thể thao thường được gọi là:

Soccer/tennis player: người chơi bóng đá/quần vợt

Enhance one’s performance: cải thiện khả năng thi đấu

Use illegal subtances: sử dụng các chất cấm

Fail the drug test: không qua được khi kiểm tra các chất kích thích

Be disqualified from participating: không đủ quyền dự thi

Dù chơi bất kỳ môn thể thao nào, ai ai cũng muốn mình đạt thành tích cao

Win first place: đạt giải nhất

Break the world record = set a new world record = phá vỡ thành tích/lập được thành tích mới (*record /`rekərd/)

Nhưng trong các trận đấu đôi khi cũng có điều không may xảy ra

Get injured: bị chấn thương

Withdraw from the competition: rút khỏi cuộc thi

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người / 2023

1. Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể

Ankle /ˈæŋ.kəl/: mắt cá chân

Calf /kæf/ : bắp chân

Arm /ɑːrm/: tay

Chest /tʃest/: ngực

Elbow /ˈel.boʊ/: khuỷu tay

Finger /ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón tay

Foot /fʊt/: bàn chân

Breast /brest/: ngực

Hand /hænd/: bàn tay

Knee /niː/: đầu gối

Leg /leɡ/: chân

Chin /tʃɪn/: cằm

Beard /bɪrd/: râu

Belly Button – /ˈbel.i ˈbʌt̬.ən/: rốn

Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: lông mày

Back /bæk/: lưng

Hair /her/: tóc

Cheek /tʃiːk/: má

Hip /hɪp/: hông

Jaw /dʒɑː/: quai hàm

Bones /boʊn/: xương

Moustache /ˈmʌs.tæʃ/ : ria

Shoulder /ˈʃoʊl.dɚ/: vai

Muscle /ˈmʌs.əl/: cơ bắp

Nose /noʊz/: mũi

Skin /skɪn/: da

Tongue /tʌŋ/: lưỡi

Tooth /tuːθ/: răng

Toe /toʊ/: ngón chân

Throat /θroʊt/: cổ họng

Bottom /ˈbɑː.t̬əm/: mông

Thigh /θaɪ/: đùi

Waist /weɪst/: eo

Wrist /rɪst/: cổ tay

Ví dụ:

He was a slim young man of medium height witch wavy, shoulder length blonde hair.

(Anh ta là một thanh niên mảnh khảnh với mái tóc vàng phù thủy có chiều cao trung bình, mái tóc vàng dài ngang vai.)

Lan had an oval face with a pale complexion, a small straight nose.

(Lan có khuôn mặt trái xoan với nước da nhợt nhạt, chiếc mũi nhỏ thẳng.)

Mai had a big brown sparkling eyes.

(Mai có một đôi mắt to màu nâu lấp lánh.)

2. Từ vựng tiếng Anh về hình dáng con người

Từ vựng miêu tả độ tuổi, chiều cao:

short /ʃɔːt/: lùn

tall /tɔːl/: cao

medium-height /ˈmiː.di.əm/ / haɪt/: chiều cao trung bình

young /jʌŋ/: trẻ tuổi

old /əʊld/: già

middle-aged /ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/: trung niên

Từ vựng miêu tả hình dáng, khuôn mặt:

round /raʊnd/ hình tròn

oval /ˈəʊ.vəl/ hình oval, trái xoan

square /skweər/ hình chữ điền

Từ vựng miêu tả hình dáng, màu da:

well-built /wel ‘bɪlt/ khỏe mạnh, to lớn

plump /plʌmp/ tròn trịa, phúng phính

slim /slɪm/ gầy

pale-skinned /peɪl/ /skɪnd/ da nhợt nhạt

yellow-skinned /ˈjel.əʊ/ /skɪnd/ da vàng

dark-skinned /dɑːk/ /skɪnd/ da tối màu

olive-skinned /ˈɒl.ɪv/ /skɪnd/ da màu vàng và hơi tái xanh

Từ vựng miêu tả mái tóc:

long black /lɒŋ/ /blæk/ tóc đen, dài

short black /ʃɔːt/ /blæk/ tóc đen, ngắn

wavy brown hair /ˈweɪ.vi/ /braʊn/ /heər/ tóc nâu lượn sóng

grey hair /ɡreɪ/ /heər/ tóc muối tiêu

ponytail /ˈpəʊ.ni.teɪl/ tóc đuôi ngựa

curly hair /ˈkɜː.li/ /heər/ tóc xoăn sóng nhỏ

short spiky hair /ʃɔːt/ /ˈspaɪ.ki/ /heər/ tóc ngắn đầu đinh

bald /bəʊld/ hói

Ví dụ:

She is very pretty. She is tall and thin. She has a long black hair.

(Cô ấy rất đẹp. Cô ấy cao và gầy. Cô ấy có một mái tóc đen dài.)

Alex is very handsome with beautiful eyes and black mustache

(Alex rất đẹp trai với đôi mắt đẹp và bộ râu màu đen).

3. Hội thoại mẫu sử dụng từ vựng tiếng Anh về con người

– Excuse me, can you help me?

– Yes, may I help you?

– I want to know that has a girl come here?

– Yes, how does she look?

– Umm, she is thin. She has long black hair.

– Aw, Ms. Hoa? She was waiting for you on the second floor

– Oh yes, thank you!

– You’re welcome!

– Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi không?

– Vâng, tôi có thể giúp gì cho anh?

– Tôi muốn hỏi về một cô gái đã đến đây chưa

– Vâng, cô ấy trông như thế nào nhỉ?

– Umm, cô ấy cao gầy và có mái tóc đen dài.

– Aw, Chị Hoa phải không? Chị ấy đang đợi anh trên tầng 2.

– Oh đúng rồi, cảm ơn cô!

– Không có gì!

4. Tài liệu tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh về con người

Top 6 Từ Vựng Về Tập Thể Dục Tiếng Anh / 2023

MỤC LỤC

Work out

Work off

Weight training

Ripped

Spare tire

Abs

TẬP THỂ DỤC TIẾNG ANH LÀ GÌ?

WORK OUT

Let’s hit the gym and work out together tomorrow; it’s always better to go to the gym with someone.

My workouts are usually about two hours long. And I only go to the gym twice a week.

Tôi chỉ dành khoảng 2 tiếng đồng hồ cho mỗi lần tập thể dục thôi, mà 1 tuần tôi cũng chỉ đi tập có 2 lần.

Hãy xem :Tôi nên tập luyện bao nhiêu lần một tuần? How Many Times a Week Should I Workout?

GIẢM CÂN TIẾNG ANH LÀ GÌ?

WORK OFF (GIẢM/LÀM TIÊU HAO)

Work off là cụm động từ, có thể được giải thích là “làm tiêu tan, loại bỏ, làm tiêu hao”. Muốn làm tiêu hao hết mỡ thừa, có thể nói là work off the fat. Hoặc chúng ta có thể nói là get rid of the excess fat, nghĩa của cụm get rid of giống với cụm work off.

I’ve finally shed some pounds; it wasn’t easy trying to work off the fat.

Cuối cùng thì mình cũng đã giảm được mấy kí rồi, muốn giảm mỡ thừa thật là khó mà.

I listen to classical music to help me work off any stress that I have.

Tớ nghe nhạc cổ điển để giải tỏa mọi căng thẳng.

TẬP TẠ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

WEIGHT TRAINING

Weight training có nghĩa là “luyện tập nâng tạ”, cũng chính là từ “tập tạ” mà chúng ta thường hay nói. Lúc tập tạ thì chúng ta cần dùng đến những dụng cụ tập (workout equipment) khác nhau để tập luyện cơ bắp giúp nâng cao sức lực cơ bắp (muscle strength), sức bật (muscular power), sức bền (muscular endurance). Ngoài ra, tập tạ còn có tác dụng hình thành ra đường cong cơ thể.

Weight training is key to building muscles, but don’t forget about sleep and the food you eat. They are also important in the process of forming your muscles.

Tập tạ là mấu chốt để xây dựng cơ bắp, nhưng cũng đừng quên giấc ngủ và thức ăn bạn ăn vào cũng rất quan trọng trong quá trình định hình cơ bắp.

Girls should not worry about weight training making them look too muscular; it will give them a better figure in the end.

CƠ BẮP, LỰC LƯỠNG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

RIPPED 

A: When did you start working out? I remembered that you were skinny fat in the past.

A: Mày bắt đầu tập gym từ khi nào thế? Còn nhớ trước kia mày giống y “cục mỡ di động” vậy mà.

B: Three years ago.

B: Tao tập từ ba năm trước rồi.

A: You look so ripped now.

A: Bây giờ trông mày lực lưỡng thật.

 Không yêu bản thân mình, body bạn sẽ trở nên thế nào? (What It’s Like To Not Love Your Body)

MỠ HÔNG (MỠ THỪA) TIẾNG ANH LÀ GÌ?

SPARE TIRE

Tire có nghĩa là “lốp xe”, spare là “dự phòng” hoặc là “dư thừa”, về nghĩa đen thì spare tire là “lốp xe dự phòng”. Nhưng khi dùng nó để miêu tả dáng người, bạn hãy tưởng tượng xem bộ phận nào trên cơ thể mà nó tròn tròn, cuồn cuộn như cái lốp xe nào, mà nó lại còn dư ra nữa chứ? Không sai, đó chính là “thịt thừa bên hông” đó.

I want to get rid of my spare tire; what kind of exercise should I do?

Tôi muốn loại bỏ mỡ thừa bên hông thì nên tập những bài thể dục như thế nào?

A: Look at my spare tire; how am I supposed to wear a bikini this summer?

A: Hãy nhìn “cái phao” này của tớ đi, hè này sao mà mặc bikini được đây?

B: Don’t worry about it; just hit the gym with me starting tomorrow.

B: Lo gì, mai đến đến phòng tập gym với tớ.

CƠ BỤNG 6 MÚI TIẾNG ANH LÀ GÌ?

ABS

Abs là viết tắt của abdominal muscles, abdominal có nghĩa là “phần bụng”, do đo từ abs được gọi tắt thành “cơ bụng”. Vào mùa hè, con gái thường thích mặc áo hở bụng, đi biển thì thường chọn bikini, vì vậy mà con gái ai cũng ước mình có một vùng bụng bằng phẳng (flat tummy), nếu có cơ bụng số 11 (firm abs) luôn thì càng tốt; còn con trai thì tất nhiên là hướng về mục tiêu “cơ bụng 6 múi” (six-pack) và “cơ bụng V-cut” (v-line abs) rồi. Phải biết là cơ bụng có hiện rõ hay không thì còn tùy thuộc rất lớn vào lượng mỡ trong cơ thể (body fat) của ta nữa!

A: What kind of equipment should I use to get abs?

A: Muốn tập cơ bụng thì em phải dùng dụng cụ gì ạ?

B: First of all, I think you should lose weight and lower your body fat before trying to get a six-pack.

B Anh nghĩ là trước tiên em nên tập giảm cân đã, giảm lượng mỡ trong cơ thể lại rồi mới tập cơ bụng 6 múi.

Vậy thì mau mở app Teachersgo Video lên để luyện tiếng Anh đi nào!

Không cần phải học từ vựng theo cách truyền thống nữa! Xem video trên app Teachersgo Video, gặp từ nào không biết thì bấm nghe lại, kết hợp với cả tra từ vựng để luyện tập, nghe rồi viết lại, nhớ được ngay thôi!

Giảm Béo Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Giảm Mỡ Trong Tiếng Anh / 2023

Slimming Club là câu lạc bộ giảm béo. Tham gia vào các câu lạc bộ này, chắc chắn bạn sẽ không cảm thấy cô đơn khi giảm béo. Bạn có thể tham khảo chế độ ăn kiêng để giảm cân bằng cách tìm kiếm với cụm từ tiếng anh “Weight-loss diet; Slimming / reducing diet”. Những người giảm béo như bạn trong tiếng anh được gọi là Slimmer.

II. Giảm béo bụng trong tiếng anh là gì?

Dù ở tiếng Việt hay tiếng Anh, giảm béo bụng luôn là vấn đề được nhiều người quan tâm và tìm hiểu. Để biết được nhiều thông tin bằng tiếng anh hơn về giảm béo bụng, bạn có thể gõ lên thanh công cụ tìm kiếm của google cụm từ “Reduce belly fat”. Những phương pháp giảm béo bụng bằng tiếng anh rất hay, chắc chắn sẽ giúp ích dành cho bạn.

III. Giảm béo đùi bằng tiếng anh là gì?

Cụm từ “Thigh Slimming” có nghĩa là giảm béo đùi. Nếu muốn sở hữu cặp đùi thon gọn, săn chắc, bạn cs thể tìm hiểu thêm một số phương pháp hay của người nước ngoài. Như vậy, hiệu quả giảm béo của bạn sẽ đạt được cao hơn.

IV. Giảm béo bắp tay, bắp chân bằng tiếng anh là gì?

Có lẽ sẽ rất mất thẩm mỹ nếu bạn có những ngấn mỡ tại vùng bắp tay, bắp chân. Các thông tin từ tiếng Việt có thể không giúp ích nhiều cho bạn. Vậy, tại sao không tìm hiểu chúng bằng tiếng anh? Giảm béo bắp tay trong tiếng anh là “Slimming Biceps”. Cùng với đó, bạn không thể bỏ qua cụm từ giảm bắp chân bằng tiếng anh “Calf Slimming”.

V. Giảm béo mặt bằng tiếng anh

“Mặt tiền” cũng là một trong những điều khiến con người ta đặc biệt quan tâm đến. Bởi vậy, việc sở hữu một khuôn mặt chảy sệ, với lớp mỡ dày ở hai bên má sẽ khiến bạn rất tự ti, ngại giao tiếp. Từ đó, các mối quan hệ dần bị thu hẹp, thành công sẽ dần. Bạn có thể tham khảo cụm từ giảm béo mặt bằng tiếng anh “Face Slimming” để tìm hiểu nhiều hơn về các phương pháp giảm cân hiệu quả.

Mỡ bụng tiếng anh là ” Belly Fat “. Đa số những ai có nhu cầu giảm cân đều gặp phải tình trạng bị béo bụng do các mô mỡ tập trung rất nhiều ở vùng bụng. Đặc biệt, giảm mỡ bụng dưới được xem là cực hình với nhiều người. Bạn nên tham khảo chế độ “Eat Clean” hoặc các công nghệ giảm béo hiện đại để giảm mỡ bụng, đặc biệt là phần bụng dưới.

VII. Thuốc giảm cân tiếng anh là gì?

Nếu bạn muốn tham khảo các loại thuốc giảm cân, thực phẩm chức năng giảm cân của nước ngoài thì hãy lên Google và tra cứu các cụm từ sau: ” Weight Loss Drugs”, ” Weight Loss Pills” hoặc ” Weight Loss Supplements “. Lưu ý, việc tự ý mua thuốc giảm cân mà không tham khảo ý kiến của bác sĩ là rất nguy hiểm. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các loại thực phẩm chức năng hỗ trợ giảm cân tại các siêu thị, nhà thuốc. Nhưng để mua được thuốc giảm cân, bạn cần tới đơn thuốc do bác sĩ kê.

VIII. Lose weight là gì?

” Lose weight ” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “giảm cân” hoặc “sút ký” (theo cách người miền Nam gọi). Để giảm cân, bạn có thể thực hiện theo nhiều cách. Trong đó có việc điều chỉnh chế độ dinh dưỡng, giảm bớt năng lượng nạp vào, kết hợp với việc tập luyện thể dục đều đặn mỗi ngày. Ngoải ra, để “lose weight” nhanh chóng và an toàn, bạn nên tham khảo các công nghệ giảm béo hiện đại, được FDA kiểm định và chứng nhận.

IX. Mỡ thừa tiếng anh là gì?

Nếu bạn muốn tìm các tài liệu tiếng anh về giảm béo thì đừng bỏ qua 2 từ khóa quan trọng là ” Excess Fat” và ” Slush ” hay còn được biết tới là mỡ thừa. Trong quá trình ăn uống và sinh hoạt hàng ngày, cơ thể chúng ta rất dễ tích lũy mỡ thừa nhưng để loại bỏ thì rất khó khăn. Việc cơ thể có quá nhiều mỡ thừa sẽ dẫn tới các chứng bệnh về tim mạch và tiểu đường.

X. Mập tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh, từ “mập” được dịch là “Fat“, ” Plump” hoặc ” Stout “. Trong bối cảnh bình thường, việc sử dụng những từ ngữ này để nói về một ai đó với ý nghĩa chê bai (body shaming) được coi là mất lịch sự và thô lỗ. Vì thế, bạn hãy nhớ đừng tùy tiện nói từ “mập” hoặc “fat” với bất kỳ ai. Bởi điều này có thể khiến cho họ cảm thấy tự ti và dễ gây hiểu nhầm.

XI. Mỡ tiếng anh là gì?

XII. Tổng kết

Như vậy, bạn đã biết được giảm béo tiếng anh là gì? Nhờ đó, bạn sẽ được có thêm những thông tin vô cùng bổ ích về các phương pháp giảm béo của nước ngoài. Hiệu quả giảm béo giờ đây không còn là ước mơ xa vời đối với bất kỳ ai. Bạn chắc chắn sẽ được sở hữu thân hình “siêu mẫu” với số đo 3 vòng chuẩn.

ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CÁCH GIẢM CÂN HIỆU QUẢ BẰNG TIẾNG ANH

Hoặc