Đề Xuất 2/2023 # Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong # Top 2 Like | Giamcantao.com

Đề Xuất 2/2023 # Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong # Top 2 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong mới nhất trên website Giamcantao.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:36, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,770 370 23,430
EUR Euro 24,662 26,043 1,381 24,911
AUD Đô La Úc 16,006 16,689 683 16,168
CAD Đô La Canada 17,163 17,894 731 17,336
CHF France Thụy Sỹ 24,951 26,014 1,063 25,203
CNY Nhân Dân Tệ 3,402 3,548 146 3,436
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,468 3,340
GBP Bảng Anh 27,703 28,884 1,181 27,983
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,054 125 2,959
INR Rupee Ấn Độ 0 295 284
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,086 76,998
MYR Renggit Malaysia 0 5,557 5,437
NOK Krone Na Uy 0 2,337 2,241
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 350 316
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,521 6,270
SEK Krona Thụy Điển 0 2,282 2,189
SGD Đô La Singapore 17,364 18,104 740 17,539
THB Bạt Thái Lan 624 720 96 693

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 23,735 300 23,435
USD Đô La Mỹ 23,388 0 0
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
EUR Euro 24,835 26,031 1,196 24,902
AUD Đô La Úc 16,060 16,665 605 16,157
CAD Đô La Canada 17,214 17,872 658 17,318
CHF France Thụy Sỹ 25,029 25,982 953 25,180
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,457 3,345
GBP Bảng Anh 27,815 28,897 1,082 27,983
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,048 107 2,962
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,132 5,636 504 0
NOK Krone Na Uy 0 2,324 2,248
NZD Đô La New Zealand 14,636 15,081 445 14,725
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 396 309
SEK Krona Thụy Điển 0 2,269 2,195
SGD Đô La Singapore 17,421 18,054 633 17,526
THB Bạt Thái Lan 665 734 69 672
TWD Đô La Đài Loan 710 807 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,800 360 23,460
EUR Euro 24,910 26,057 1,147 24,930
AUD Đô La Úc 16,087 16,777 690 16,152
CAD Đô La Canada 17,344 17,864 520 17,414
CHF France Thụy Sỹ 25,159 26,024 865 25,260
GBP Bảng Anh 27,948 28,857 909 28,117
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,060 110 2,962
JPY Yên Nhật 178 185 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,202 14,669
SGD Đô La Singapore 17,546 18,073 527 17,616
THB Bạt Thái Lan 682 728 46 685

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,415 23,770 355 23,425
USD Đô La Mỹ 23,392 0 0
USD Đô La Mỹ 23,348 0 0
EUR Euro 24,690 26,033 1,343 24,992
AUD Đô La Úc 15,892 16,786 894 16,158
CAD Đô La Canada 17,076 17,971 895 17,347
CHF France Thụy Sỹ 24,961 25,958 997 25,314
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,648 28,955 1,307 28,012
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,874
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,270 18,169 899 17,541
THB Bạt Thái Lan 619 735 116 682

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,399 23,759 360 23,419
USD Đô La Mỹ 23,379 0 0
EUR Euro 24,913 26,048 1,135 24,938
EUR Euro 24,908 0 0
AUD Đô La Úc 16,180 16,830 650 16,280
CAD Đô La Canada 17,363 18,013 650 17,463
CHF France Thụy Sỹ 25,137 26,042 905 25,242
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,550 3,440
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,482 3,352
GBP Bảng Anh 28,045 29,055 1,010 28,095
HKD Đô La Hồng Kông 2,930 3,080 150 2,945
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,327 2,247
NZD Đô La New Zealand 14,678 15,245 567 14,728
SEK Krona Thụy Điển 0 2,293 2,183
SGD Đô La Singapore 17,362 18,062 700 17,462
THB Bạt Thái Lan 651 719 68 696

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 24,936 25,572 636 25,011
AUD Đô La Úc 15,961 16,384 423 16,009
CAD Đô La Canada 17,241 17,682 441 17,293
CHF France Thụy Sỹ 24,928 25,564 636 25,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,418
GBP Bảng Anh 27,827 28,536 709 27,910
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,022 522 2,956
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
NZD Đô La New Zealand 14,560 14,977 417 14,633
SGD Đô La Singapore 17,430 17,875 445 17,482
THB Bạt Thái Lan 672 716 44 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,440
EUR Euro 24,992 25,623 631 25,092
AUD Đô La Úc 16,112 16,728 616 16,212
CAD Đô La Canada 17,298 17,915 617 17,398
CHF France Thụy Sỹ 25,267 25,902 635 25,367
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,200
GBP Bảng Anh 28,107 28,747 640 28,207
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,900
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,200
NOK Krone Na Uy 0 0 2,300
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,695
PHP Peso Philippine 0 0 390
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,150
SGD Đô La Singapore 17,492 18,114 622 17,592
THB Bạt Thái Lan 0 0 679
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,870 470 23,470
EUR Euro 24,953 25,754 801 25,118
AUD Đô La Úc 16,201 16,779 578 16,307
CAD Đô La Canada 17,364 17,966 602 17,476
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,401
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,359
GBP Bảng Anh 28,029 28,913 884 28,220
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,983
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,254
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,800
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,201
SGD Đô La Singapore 17,567 18,170 603 17,671

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,100 670 23,450
USD Đô La Mỹ 23,430 0 0
USD Đô La Mỹ 23,430 0 0
EUR Euro 24,880 26,235 1,355 24,980
AUD Đô La Úc 0 17,081 16,195
CAD Đô La Canada 0 0 17,364
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,284
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 0 0 28,154
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,918
JPY Yên Nhật 176 188 12 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,647
SGD Đô La Singapore 0 0 17,543

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,940 470 23,490
EUR Euro 24,730 26,304 1,574 24,980
AUD Đô La Úc 16,042 16,986 944 16,204
CAD Đô La Canada 17,211 18,085 874 17,375
CHF France Thụy Sỹ 25,019 26,175 1,156 25,272
GBP Bảng Anh 27,778 29,102 1,324 28,059
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,067 135 2,961
JPY Yên Nhật 176 188 12 178
SGD Đô La Singapore 17,413 18,295 882 17,589
THB Bạt Thái Lan 620 726 106 690

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,137
EUR Euro 25,025 25,701 676 24,869
AUD Đô La Úc 16,180 16,755 575 16,183
CAD Đô La Canada 17,362 17,933 571 17,383
CHF France Thụy Sỹ 25,371 25,906 535 25,376
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,218
GBP Bảng Anh 28,133 28,812 679 28,007
HKD Đô La Hồng Kông 2,885 3,131 246 2,945
JPY Yên Nhật 178 184 6 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,958 5,892 934 4,966
NOK Krone Na Uy 0 0 2,217
NZD Đô La New Zealand 14,710 15,231 521 14,716
SGD Đô La Singapore 17,507 18,139 632 17,496
THB Bạt Thái Lan 665 756 91 688
TWD Đô La Đài Loan 693 882 189 705

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,450 23,720 270 23,480
USD Đô La Mỹ 23,380 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 25,004 25,637 633 25,162
AUD Đô La Úc 16,072 16,532 460 16,192
CAD Đô La Canada 17,312 17,743 431 17,412
CHF France Thụy Sỹ 0 25,913 25,434
GBP Bảng Anh 0 28,607 28,151
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,034 2,980
JPY Yên Nhật 175 182 7 179
NZD Đô La New Zealand 0 15,080 14,755
SGD Đô La Singapore 17,480 17,954 474 17,620
THB Bạt Thái Lan 0 719 682

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,760 310 23,470
USD Đô La Mỹ 23,440 23,760 320 23,470
USD Đô La Mỹ 23,430 23,760 330 23,470
EUR Euro 24,886 25,727 841 24,996
AUD Đô La Úc 16,086 16,692 606 16,186
CAD Đô La Canada 17,283 17,891 608 17,383
CHF France Thụy Sỹ 25,242 25,906 664 25,372
GBP Bảng Anh 28,105 28,803 698 28,225
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,368 18,113 745 17,589
THB Bạt Thái Lan 620 723 103 690

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 23,700 265 23,465
USD Đô La Mỹ 23,365 23,700 335 23,465
USD Đô La Mỹ 23,285 23,700 415 23,465
EUR Euro 24,947 25,503 556 25,097
AUD Đô La Úc 16,059 16,498 439 16,179
CAD Đô La Canada 17,261 17,722 461 17,391
CHF France Thụy Sỹ 25,045 25,633 588 25,225
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,252 3,465 213 3,332
GBP Bảng Anh 27,913 28,570 657 28,133
HKD Đô La Hồng Kông 2,869 3,068 199 2,939
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,472 17,955 483 17,612

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,520 23,790 270 23,530
USD Đô La Mỹ 23,510 0 0
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
EUR Euro 24,892 25,619 727 25,163
AUD Đô La Úc 16,177 17,061 884 16,360
CAD Đô La Canada 0 18,146 17,241
CHF France Thụy Sỹ 0 26,526 24,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,782 3,462
GBP Bảng Anh 27,964 28,831 867 28,266
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,950
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,523 18,039 516 17,719
THB Bạt Thái Lan 0 734 702
TWD Đô La Đài Loan 0 816 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,395 23,770 375 23,430
EUR Euro 24,657 25,805 1,148 24,906
AUD Đô La Úc 16,001 16,706 705 16,163
CAD Đô La Canada 17,158 17,941 783 17,331
CHF France Thụy Sỹ 24,946 26,085 1,139 25,198
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,336
GBP Bảng Anh 27,698 28,946 1,248 27,978
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,057 131 2,956
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,432
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,551
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,183
SGD Đô La Singapore 17,359 18,142 783 17,534
THB Bạt Thái Lan 621 723 102 685

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,530
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,932 25,624 692 25,184
AUD Đô La Úc 0 0 16,334
CAD Đô La Canada 0 0 17,519
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,454
GBP Bảng Anh 0 0 28,289
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,725
THB Bạt Thái Lan 0 0 648

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,544 23,756 212 23,544
EUR Euro 24,863 25,827 964 24,914
AUD Đô La Úc 16,049 16,757 708 16,165
CAD Đô La Canada 17,207 17,930 723 17,366
CHF France Thụy Sỹ 25,247 26,067 820 25,247
GBP Bảng Anh 27,784 28,952 1,168 28,041
HKD Đô La Hồng Kông 2,939 3,062 123 2,966
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 14,695 15,173 478 14,695
SGD Đô La Singapore 17,412 18,143 731 17,573
THB Bạt Thái Lan 681 732 51 681

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,770 350 23,430
EUR Euro 24,893 26,098 1,205 24,961
AUD Đô La Úc 16,116 16,723 607 16,213
CAD Đô La Canada 17,257 17,920 663 17,361
CHF France Thụy Sỹ 25,096 26,051 955 25,247
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,354
GBP Bảng Anh 27,892 28,969 1,077 28,061
HKD Đô La Hồng Kông 2,948 3,056 108 2,969
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,330 2,253
RUB Ruble Liên Bang Nga 257 351 94 300
SEK Krona Thụy Điển 0 2,274 2,200
SGD Đô La Singapore 17,473 18,102 629 17,578
THB Bạt Thái Lan 0 737 674

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,760 310 23,460
USD Đô La Mỹ 23,448 0 0
USD Đô La Mỹ 23,446 0 0
EUR Euro 0 25,599 25,075
AUD Đô La Úc 0 16,658 16,245
CAD Đô La Canada 0 17,838 17,413
GBP Bảng Anh 0 28,743 28,179
JPY Yên Nhật 0 183 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,039 17,602

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,450
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,988 25,584 596 25,088
AUD Đô La Úc 16,160 16,620 460 16,265
CAD Đô La Canada 17,354 17,804 450 17,459
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,336
GBP Bảng Anh 0 0 28,183
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,529 17,992 463 17,643
THB Bạt Thái Lan 0 0 693
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 23,790 310 23,530
EUR Euro 0 25,645 25,161
AUD Đô La Úc 0 16,652 16,307
CAD Đô La Canada 0 17,841 17,486
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 25,277
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,482 3,359
GBP Bảng Anh 0 28,805 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,969
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,341 2,258
SGD Đô La Singapore 0 18,047 17,706
THB Bạt Thái Lan 0 721 695

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,415 23,770 355 23,430
USD Đô La Mỹ 23,425 0 0
USD Đô La Mỹ 23,425 0 0
EUR Euro 24,766 26,029 1,263 24,926
AUD Đô La Úc 16,049 16,828 779 16,149
CAD Đô La Canada 17,246 18,008 762 17,346
CHF France Thụy Sỹ 25,099 26,046 947 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,559 3,440
GBP Bảng Anh 27,871 28,999 1,128 27,971
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,158 226 2,942
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KHR Riel Campuchia 0 23,685 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,536 15,251 715 14,636
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,458 18,215 757 17,558
THB Bạt Thái Lan 676 735 59 686

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,795 355 23,460
EUR Euro 24,733 26,027 1,294 24,833
AUD Đô La Úc 16,085 16,874 789 16,085
CAD Đô La Canada 17,264 18,046 782 17,264
CHF France Thụy Sỹ 25,279 25,979 700 25,379
GBP Bảng Anh 28,110 28,908 798 28,110
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
SGD Đô La Singapore 17,457 18,250 793 17,457

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,100 670 23,430
USD Đô La Mỹ 23,400 24,100 700 23,430
USD Đô La Mỹ 23,360 24,100 740 23,430
EUR Euro 24,450 26,340 1,890 24,520
AUD Đô La Úc 15,420 17,180 1,760 15,510
CAD Đô La Canada 17,200 18,060 860 17,300
GBP Bảng Anh 28,050 29,560 1,510 28,160
JPY Yên Nhật 176 178 2 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,610
SGD Đô La Singapore 17,450 18,210 760 17,520

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 0 23,480
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,480
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,480
EUR Euro 24,992 0 25,092
AUD Đô La Úc 16,160 0 16,266
CAD Đô La Canada 0 0 17,443
GBP Bảng Anh 0 0 28,176
JPY Yên Nhật 178 0 178
SGD Đô La Singapore 17,534 0 17,649

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,790 320 23,490
USD Đô La Mỹ 23,460 0 0
USD Đô La Mỹ 23,460 0 0
EUR Euro 24,983 25,690 707 25,121
AUD Đô La Úc 16,077 16,753 676 16,222
GBP Bảng Anh 27,990 28,831 841 28,243
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
MYR Renggit Malaysia 0 5,559 5,470
SGD Đô La Singapore 17,560 18,050 490 17,703

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 0 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 23,490
EUR Euro 24,753 0 25,018
AUD Đô La Úc 0 0 16,180
CAD Đô La Canada 0 0 17,351
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,225
GBP Bảng Anh 0 0 28,098
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,592
THB Bạt Thái Lan 0 0 691

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:26 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,920 490 23,430
USD Đô La Mỹ 23,410 23,920 510 23,430
USD Đô La Mỹ 23,340 23,920 580 23,430
EUR Euro 24,887 26,027 1,140 24,917
AUD Đô La Úc 16,169 16,869 700 16,259
CAD Đô La Canada 17,288 18,038 750 17,358
CHF France Thụy Sỹ 25,189 25,949 760 25,339
GBP Bảng Anh 27,934 29,214 1,280 28,184
HKD Đô La Hồng Kông 2,526 3,196 670 2,826
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,548 18,258 710 17,648
THB Bạt Thái Lan 652 739 87 672

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,850 430 23,450
EUR Euro 24,594 25,911 1,317 24,848
AUD Đô La Úc 15,960 16,816 856 16,125
CAD Đô La Canada 17,101 18,016 915 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,860 26,192 1,332 25,116
GBP Bảng Anh 27,625 29,103 1,478 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,076 155 2,951
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,401 15,341 940 14,501
SGD Đô La Singapore 17,298 18,222 924 17,476
THB Bạt Thái Lan 670 724 54 687

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,850 430 23,450
EUR Euro 24,594 25,911 1,317 24,848
AUD Đô La Úc 15,960 16,816 856 16,125
CAD Đô La Canada 17,101 18,016 915 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,860 26,192 1,332 25,116
GBP Bảng Anh 27,625 29,103 1,478 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,076 155 2,951
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,401 15,341 940 14,501
SGD Đô La Singapore 17,298 18,222 924 17,476
THB Bạt Thái Lan 670 724 54 687

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:36 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 23,790 240 23,550
EUR Euro 24,980 25,620 640 25,090
AUD Đô La Úc 16,190 16,650 460 16,290
CAD Đô La Canada 17,350 17,830 480 17,450
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,330
GBP Bảng Anh 28,060 28,780 720 28,180
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,780
SGD Đô La Singapore 17,490 18,010 520 17,650
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:36 ngày 08/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:34 - 08/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,790 400 23,440
EUR Euro 24,910 25,694 784 25,105
AUD Đô La Úc 16,115 16,751 636 16,300
CAD Đô La Canada 17,266 17,868 602 17,466
CHF France Thụy Sỹ 25,014 26,076 1,062 25,284
GBP Bảng Anh 27,758 28,985 1,227 28,083
HKD Đô La Hồng Kông 2,936 3,101 165 2,936
JPY Yên Nhật 176 183 7 179
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,505 18,076 571 17,675

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

Vào lúc 9h10 sáng nay, tỷ giá BIDV ghi nhận tăng với tất cả các đồng ngoại tệ đang được mua bán, cụ thể:

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:

Khảo sát tại ngân hàng BIDV vào lúc 9h10 cho thấy, tỷ giá USD ghi nhận chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản ở cùng mức 23.490 VND/USD và chiều bán ra là 23.790 VND/USD, cùng tăng 155 đồng.

Tỷ giá bảng Anh trong sáng nay, chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản lần lượt tăng 221 đồng và 223 đồng lên mức 27.892 VND/GBP và 28.061 VND/GBP. Tỷ giá bán ra tăng 220 đồng lên 28.969 VND/GBP.

Ngân hàng BIDV hiện đang giao dịch đồng đô la Hong Kong với tỷ giá mua tiền mặt là 2.948 VND/HKD, mua chuyển khoản là 2.969 VND/HKD, chiều bán ra là 3.056 VND/HKD, lần lượt tăng 19 đồng, 19 đồng và 20 đồng.

Sau khi tăng lần lượt 31,6 đồng, 3,18 đồng và 3,32 đồng, tỷ giá yen Nhật ghi nhận cho chiều mua tiền mặt, chiều mua chuyển khoản và chiều bán ra tương ứng là 176,820 VND/JPY, 177,890 VND/JPY và 186,070 VND/JPY.

Ngân hàng BIDV điều chỉnh tỷ giá euro tăng 150 đồng cho chiều mua tiền mặt, tăng 151 đồng cho chiều mua chuyển khoản và tăng 160 đồng cho chiều bán ra lần lượt ở mức 24.893 VND/EUR, 24.961 VND/EUR và 26.098 VND/EUR. 

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Cùng lúc đó, các đồng ngoại tệ khác được ngân hàng BIDV giao dịch với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ ở chiều mua là 25.096 VND/CHF và chiều bán ra là 26.051 VND/CHF.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan ở chiều mua là 667,48 VND/THB và chiều bán ra là 736,79 VND/THB.

Tỷ giá đồng đô la Úc ở chiều mua là 16.116 VND/AUD và chiều bán ra là 16.723 VND/AUD.

Tỷ giá đồng đô la Canada ở chiều mua là 17.257 VND/CAD và chiều bán ra là 17.920 VND/CAD.

Tỷ giá đồng đô la Singapore ở chiều mua là 17.473 VND/SGD và chiều bán ra là 18.102 VND/SGD.

Tỷ giá đồng đô la New Zealand ở chiều mua là 14.673 VND/NZD và chiều bán ra là 15.118 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua là 16,86 VND/KRW và chiều bán ra là 19,75 VND/KRW.

Tỷ giá đồng đô la Đài Loan ở chiều mua là 711,91 VND/TWD và chiều bán ra là 809,51 VND/TWD.

Tỷ giá đồng ringgit Malaysia ở chiều mua là 5.144,84 VND/MYR và chiều bán ra là 5.654,67 VND/MYR.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h10. (Tổng hợp: Thanh Hạ)

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (8/2), tỷ giá AUD ghi nhận tăng tại các ngân hàng được khảo sát so với mức ghi nhận vào ngày hôm qua.

Cụ thể, Nam A Bank triển khai tỷ giá mua tiền mặt là 16.115 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 16.300 VND/AUD - cùng tăng 286 đồng và tỷ giá bán ra là 16.751 VND/AUD - tăng 303 đồng.

VietCapitalBank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua tiền mặt là 15.925 VND/AUD, mua chuyển khoản là 16.086 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.871 VND/AUD. Có thể thấy, tỷ giá lần lượt giảm 110 đồng, 112 đồng, 122 đồng.

Tại Vietcombank, tỷ giá mua tiền mặt tăng 290 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản tăng 293 đồng và tỷ giá bán ra tăng 302 đồng, tương ứng với mức 16.047 VND/AUD, 16.209 VND/AUD và 16.731 VND/AUD.

Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản của ngân hàng Kiên Long cùng được điều chỉnh tăng 165 đồng, ứng với mức 16.072 VND/AUD và 16.192 VND/AUD. Tại chiều bán ra, ngân hàng cũng điều chỉnh tăng 166 đồng nâng tỷ giá lên mức 16.532 VND/AUD.

Tương tự, tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng Techcombank là 15.817 VND/AUD - tăng 122 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản là 16.083 VND/AUD - tăng 123 đồng và tỷ giá bán ra là 16.721 VND/AUD - tăng 134 đồng.

Việt Á Bank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua tiền mặt là 16.231 VND/AUD, mua chuyển khoản là 16.280 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.687 VND/AUD. Có thể thấy, tỷ giá lần lượt tăng 310 đồng, 239 đồng, 328 đồng.

Đối với VP Bank, tỷ giá AUD mua vào tăng 284 và tỷ giá bán ra tăng 295 đồng, tương ứng với mức 16.085 VND/AUD (mua tiền mặt và mua chuyển khoản) và 16.874 VND/AUD (bán ra).

Sau biến động, Techcombank có tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cao nhất trong số các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay. Ở chiều bán ra, VP Bank có tỷ giá cao nhất trong khi thấp nhất là tại ngân hàng Kiên Long.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h45. (Tổng hợp: Lạc Yên)

 

 

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 8h45 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.255 VND/AUD tại chiều mua vào - tăng 53 đồng và mức 16.355 VND/AUD tại chiều bán ra - tăng 43 đồng so với cùng thời điểm vào hôm qua.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 8h45 giao dịch ở mức 0,6959 AUD/USD - tăng 0,02% so với giá đóng cửa ngày 7/2. 

 

Tỷ giá nhân dân tệ trong nước

 tại thời điểm khảo sát vào sáng ngày hôm nay (7/2) được điều chỉnh giảm tại phần lớn ngân hàng so với mức ghi nhận vào ngày hôm trước.

Theo đó, tỷ giá nhân dân tệ tại ngân hàng Vietcombank đồng loạt giảm 5 đồng. Trong đó, chiều mua tiền mặt là 3.385 VND/CNY, mua chuyển khoản là 3.419 VND/CNY và bán ra là 3.530 VND/CNY. 

Tương tự, ngân hàng VietinBank điều chỉnh tỷ giá giảm 6 đồng trong sáng nay, lần lượt với mức 3.416 VND/CNY tại chiều mua chuyển khoản và 3.526 VND/CNY tại chiều bán ra. 

Đối với ngân hàng BIDV, tỷ giá mua chuyển khoản được ghi nhận giảm 6 đồng xuống mức 3.398 VND/CNY và tỷ giá bán ra giảm 4 đồng về mức 3.515 VND/CNY vào hôm nay. 

Cùng lúc, ngân hàng Eximbank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua chuyển khoản là 3.397 VND/CNY và tỷ giá bán ra là 3.518 VND/CNY, tương ứng với mức giảm 21 đồng và 22 đồng. 

Tại HD Bank, tỷ giá mua chuyển khoản giảm 5 đồng trong khi tỷ giá bán tăng 4 đồng trong phiên giao dịch sáng nay, ứng với mức 3.319 VND/CNY và 3.587 VND/CNY.  

Riêng ngân hàng Techcombank đang triển khai mức tỷ giá mua chuyển khoản là 3.040 VND/CNY và tỷ giá bán là 3.470 VND/CNY - cùng ghi nhận mức ổn định trong sáng nay. 

Qua so sánh có thể thấy, tỷ giá mua chuyển khoản cao nhất là tại Vietcombank và thấp nhất là tại Techcombank. Ở chiều bán ra, tỷ giá thấp nhất là tại Techcombank và cao nhất là tại HD Bank. 

Tỷ giá nhân dân tệ tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h45. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Cập nhật tỷ giá nhân dân tệ chợ đen hôm nay

Theo khảo sát trên thị trường chợ đen vào lúc 8h50 sáng hôm nay, tỷ giá mua nhân dân tệ đang ở mức 3.430 VND/CNY - tăng 5 đồng và tỷ giá bán đang ở mức 3.442 VND/CNY - tăng 2 đồng so với cùng thời điểm vào ngày hôm trước.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,130 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,136 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,550 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,550 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,136 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,730 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,940 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,810 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,625 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,778 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,778 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,647 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,450 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,520 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,195 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,304 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,520 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,523 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,310 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,420 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,242 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,384 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,515 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,057 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,364 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,519 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,765 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,060 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,270 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,588 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,725 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,980 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,344 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,215 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,401 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,501 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,710 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,879 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,501 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,118 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,560 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,826 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,078 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,826 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,196 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,186 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,363 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,454 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,722 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,085 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 619 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 702 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 765 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,402 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,402 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,462 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,559 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,782 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 300 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 316 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 300 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 387 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 690 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 703 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 781 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 703 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 806 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong trên website Giamcantao.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!