Đề Xuất 10/2022 ❤️ Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong Mới Nhất ❣️ Top Like | Giamcantao.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 41,976

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong mới nhất ngày 03/10/2022 trên website Giamcantao.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 41,976 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:54 ngày 03/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,412 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,150 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:56, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,040 310 23,760
EUR Euro 22,844 24,123 1,279 23,075
AUD Đô La Úc 14,983 15,621 638 15,134
CAD Đô La Canada 16,935 17,656 721 17,106
CHF France Thụy Sỹ 23,654 24,662 1,008 23,893
CNY Nhân Dân Tệ 3,291 3,431 140 3,324
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,214 3,096
GBP Bảng Anh 25,913 27,017 1,104 26,175
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,094 127 2,997
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,986 76,903
MYR Renggit Malaysia 0 5,199 5,088
NOK Krone Na Uy 0 2,252 2,160
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 485 358
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,598 6,343
SEK Krona Thụy Điển 0 2,207 2,117
SGD Đô La Singapore 16,236 16,928 692 16,400
THB Bạt Thái Lan 556 641 85 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,844 VND/EUR và bán ra 24,123 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,983 VND/AUD và bán ra 15,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,656 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,654 VND/CHF và bán ra 24,662 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,008 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,893 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,291 VND/CNY và bán ra 3,431 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,324 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,214 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,096 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,913 VND/GBP và bán ra 27,017 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,175 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 127 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,986 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,903 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,199 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,088 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,252 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,160 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 485 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,598 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,343 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,207 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,117 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,236 VND/SGD và bán ra 16,928 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 556 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,045 280 23,765
USD Đô La Mỹ 23,717 0 0
USD Đô La Mỹ 23,542 0 0
EUR Euro 23,020 24,084 1,064 23,083
AUD Đô La Úc 15,041 15,631 590 15,132
CAD Đô La Canada 17,003 17,639 636 17,106
CHF France Thụy Sỹ 23,766 24,638 872 23,909
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,414 3,305
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,206 3,105
GBP Bảng Anh 26,035 27,148 1,113 26,192
HKD Đô La Hồng Kông 2,982 3,088 106 3,003
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,811 5,280 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,241 2,168
NZD Đô La New Zealand 13,236 13,624 388 13,316
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 372
SEK Krona Thụy Điển 0 2,196 2,125
SGD Đô La Singapore 16,316 16,891 575 16,414
THB Bạt Thái Lan 595 655 60 601
TWD Đô La Đài Loan 679 770 91 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,717 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,542 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,020 VND/EUR và bán ra 24,084 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,083 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,041 VND/AUD và bán ra 15,631 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,003 VND/CAD và bán ra 17,639 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,766 VND/CHF và bán ra 24,638 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,909 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,414 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,305 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,206 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,105 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,035 VND/GBP và bán ra 27,148 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,192 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,982 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,811 VND/MYR và bán ra 5,280 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,241 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,168 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,236 VND/NZD và bán ra 13,624 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,316 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 372 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,196 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,125 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,316 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,414 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 601 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 679 VND/TWD và bán ra 770 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,720
EUR Euro 23,010 23,955 945 23,022
AUD Đô La Úc 14,996 15,642 646 15,056
CAD Đô La Canada 17,048 17,520 472 17,116
CHF France Thụy Sỹ 23,794 24,542 748 23,890
GBP Bảng Anh 26,119 26,947 828 26,277
HKD Đô La Hồng Kông 2,981 3,087 106 2,993
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,674 13,182
SGD Đô La Singapore 16,378 16,825 447 16,444
THB Bạt Thái Lan 612 648 36 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,010 VND/EUR và bán ra 23,955 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,022 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,996 VND/AUD và bán ra 15,642 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,056 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,048 VND/CAD và bán ra 17,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,116 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,794 VND/CHF và bán ra 24,542 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,890 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,119 VND/GBP và bán ra 26,947 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,277 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,981 VND/HKD và bán ra 3,087 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,674 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,182 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 16,825 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,444 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,758 24,047 289 23,765
USD Đô La Mỹ 23,710 0 0
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
EUR Euro 22,806 24,132 1,326 23,100
AUD Đô La Úc 14,858 15,744 886 15,120
CAD Đô La Canada 16,839 17,727 888 17,109
CHF France Thụy Sỹ 23,627 24,606 979 23,975
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 25,836 27,126 1,290 26,193
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,116 2,914
JPY Yên Nhật 158 171 13 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,123 17,008 885 16,389
THB Bạt Thái Lan 544 659 115 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,758 VND/USD và bán ra 24,047 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 289 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,806 VND/EUR và bán ra 24,132 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,858 VND/AUD và bán ra 15,744 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,120 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,839 VND/CAD và bán ra 17,727 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 888 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,109 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,627 VND/CHF và bán ra 24,606 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 979 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,975 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,836 VND/GBP và bán ra 27,126 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,193 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,116 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,123 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,389 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 544 VND/THB và bán ra 659 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,746 24,046 300 23,766
USD Đô La Mỹ 23,726 0 0
EUR Euro 22,989 24,124 1,135 23,014
EUR Euro 22,984 0 0
AUD Đô La Úc 15,115 15,765 650 15,215
CAD Đô La Canada 17,109 17,759 650 17,209
CHF France Thụy Sỹ 23,775 24,680 905 23,880
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,429 3,319
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,226 3,096
GBP Bảng Anh 26,134 27,144 1,010 26,184
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,120 150 2,985
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,235 2,155
NZD Đô La New Zealand 13,250 13,620 370 13,333
SEK Krona Thụy Điển 0 2,216 2,106
SGD Đô La Singapore 16,180 16,880 700 16,280
THB Bạt Thái Lan 574 642 68 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,746 VND/USD và bán ra 24,046 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,726 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,989 VND/EUR và bán ra 24,124 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,014 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,984 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,115 VND/AUD và bán ra 15,765 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,215 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,109 VND/CAD và bán ra 17,759 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,209 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,775 VND/CHF và bán ra 24,680 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,429 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,319 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,226 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,096 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,134 VND/GBP và bán ra 27,144 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,184 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,120 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,985 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,235 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,250 VND/NZD và bán ra 13,620 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,333 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,216 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,106 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,180 VND/SGD và bán ra 16,880 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,280 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 574 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,010 280 23,750
USD Đô La Mỹ 23,630 24,010 380 23,750
USD Đô La Mỹ 23,075 24,010 935 23,750
EUR Euro 23,094 23,715 621 23,163
AUD Đô La Úc 15,114 15,536 422 15,159
CAD Đô La Canada 17,100 17,560 460 17,151
CHF France Thụy Sỹ 23,887 24,530 643 23,959
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,419 3,297
GBP Bảng Anh 26,187 26,893 706 26,266
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,078 578 3,006
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 13,232 13,629 397 13,298
SGD Đô La Singapore 16,396 16,838 442 16,445
THB Bạt Thái Lan 604 644 40 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,094 VND/EUR và bán ra 23,715 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,114 VND/AUD và bán ra 15,536 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 422 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,159 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,100 VND/CAD và bán ra 17,560 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,151 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,887 VND/CHF và bán ra 24,530 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,959 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,419 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,297 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,187 VND/GBP và bán ra 26,893 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,266 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,078 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,006 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,232 VND/NZD và bán ra 13,629 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 397 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,298 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,396 VND/SGD và bán ra 16,838 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,445 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,050 285 23,805
EUR Euro 23,056 23,975 919 23,156
AUD Đô La Úc 15,078 15,844 766 15,178
CAD Đô La Canada 16,977 17,839 862 17,177
CHF France Thụy Sỹ 23,971 24,742 771 24,071
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,288
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,138
GBP Bảng Anh 26,249 27,027 778 26,299
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,962
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,300
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,268
PHP Peso Philippine 0 0 412
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,213
SGD Đô La Singapore 16,356 17,074 718 16,456
THB Bạt Thái Lan 0 0 604
TWD Đô La Đài Loan 0 0 761
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,805 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,056 VND/EUR và bán ra 23,975 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,156 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,078 VND/AUD và bán ra 15,844 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,178 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,977 VND/CAD và bán ra 17,839 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,177 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,971 VND/CHF và bán ra 24,742 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,071 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,138 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,249 VND/GBP và bán ra 27,027 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,299 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,962 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,175 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,300 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,268 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 412 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,213 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,356 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,456 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 761 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,030 260 23,790
USD Đô La Mỹ 23,690 24,030 340 23,790
USD Đô La Mỹ 23,690 24,030 340 23,790
EUR Euro 23,125 23,743 618 23,196
AUD Đô La Úc 15,108 15,662 554 15,144
CAD Đô La Canada 17,125 17,605 480 17,193
CHF France Thụy Sỹ 23,967 24,580 613 24,027
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,250
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,274 3,112
GBP Bảng Anh 26,278 26,882 604 26,349
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,089 3,006
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,734 13,231
SEK Krona Thụy Điển 0 2,239 2,138
SGD Đô La Singapore 16,418 16,893 475 16,469
THB Bạt Thái Lan 616 644 28 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,125 VND/EUR và bán ra 23,743 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,196 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,108 VND/AUD và bán ra 15,662 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 554 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,144 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,125 VND/CAD và bán ra 17,605 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,193 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,967 VND/CHF và bán ra 24,580 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,027 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,478 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,250 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,274 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,112 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,278 VND/GBP và bán ra 26,882 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,349 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,089 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,006 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,734 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,231 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,239 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,138 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,893 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 616 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 28 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,110 410 23,740
EUR Euro 22,924 23,789 865 23,080
AUD Đô La Úc 15,001 15,640 639 15,112
CAD Đô La Canada 16,961 17,617 656 17,071
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,087
GBP Bảng Anh 26,028 27,007 979 26,209
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 162 168 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,151
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,249
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,108
SGD Đô La Singapore 16,295 16,947 652 16,392
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,110 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,924 VND/EUR và bán ra 23,789 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,112 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,071 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,873 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,278 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,087 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,028 VND/GBP và bán ra 27,007 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 979 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,209 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,151 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,249 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,108 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,090 390 23,720
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 22,994 24,248 1,254 23,094
AUD Đô La Úc 0 15,936 15,117
CAD Đô La Canada 0 0 17,075
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,919
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,202
GBP Bảng Anh 0 0 26,343
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,952
JPY Yên Nhật 161 172 11 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,372
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,994 VND/EUR và bán ra 24,248 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,254 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,936 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,075 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,919 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,202 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,343 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,372 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,760
EUR Euro 22,793 24,258 1,465 23,023
AUD Đô La Úc 14,936 15,832 896 15,086
CAD Đô La Canada 16,866 17,724 858 17,026
CHF France Thụy Sỹ 23,603 24,698 1,095 23,841
GBP Bảng Anh 25,888 27,131 1,243 26,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,095 137 2,988
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
SGD Đô La Singapore 16,211 17,042 831 16,375
THB Bạt Thái Lan 552 648 96 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,793 VND/EUR và bán ra 24,258 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,465 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,023 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,936 VND/AUD và bán ra 15,832 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,086 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,866 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,603 VND/CHF và bán ra 24,698 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,888 VND/GBP và bán ra 27,131 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,211 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,831 24,110 279 23,770
EUR Euro 23,061 23,784 723 22,990
AUD Đô La Úc 15,139 15,630 491 15,129
CAD Đô La Canada 17,134 17,652 518 17,129
CHF France Thụy Sỹ 24,038 24,502 464 24,038
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,269
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,977
GBP Bảng Anh 26,168 26,891 723 26,200
HKD Đô La Hồng Kông 3,023 3,068 45 2,982
JPY Yên Nhật 163 170 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,689 5,500 811 4,645
NOK Krone Na Uy 0 0 2,129
NZD Đô La New Zealand 13,243 13,660 417 13,268
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,063
SGD Đô La Singapore 16,433 16,857 424 16,342
THB Bạt Thái Lan 634 642 8 613
TWD Đô La Đài Loan 666 831 165 671
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,831 VND/USD và bán ra 24,110 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 279 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,061 VND/EUR và bán ra 23,784 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,990 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,139 VND/AUD và bán ra 15,630 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,129 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,134 VND/CAD và bán ra 17,652 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,129 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,038 VND/CHF và bán ra 24,502 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,038 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,269 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,168 VND/GBP và bán ra 26,891 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,200 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,023 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,689 VND/MYR và bán ra 5,500 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,645 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,129 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,243 VND/NZD và bán ra 13,660 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 417 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,268 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,063 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,433 VND/SGD và bán ra 16,857 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 424 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,342 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 666 VND/TWD và bán ra 831 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 671 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,720 23,990 270 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
EUR Euro 23,125 23,651 526 23,225
AUD Đô La Úc 15,081 15,529 448 15,201
CAD Đô La Canada 17,086 17,513 427 17,186
CHF France Thụy Sỹ 0 24,450 24,037
GBP Bảng Anh 0 26,802 26,366
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,067 0
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,613 13,303
SGD Đô La Singapore 16,348 16,808 460 16,488
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,720 VND/ và bán ra 23,990 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,125 VND/EUR và bán ra 23,651 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,081 VND/AUD và bán ra 15,529 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,201 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,086 VND/CAD và bán ra 17,513 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,186 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,450 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,037 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,366 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,067 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,613 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,348 VND/SGD và bán ra 16,808 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,488 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,690 24,010 320 23,730
EUR Euro 22,890 23,980 1,090 22,981
AUD Đô La Úc 14,913 15,742 829 14,973
CAD Đô La Canada 16,931 17,603 672 17,051
CHF France Thụy Sỹ 0 25,433 24,670
GBP Bảng Anh 26,036 27,089 1,053 26,140
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,161 2,923
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,808 13,069
SGD Đô La Singapore 0 16,903 16,383
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,890 VND/EUR và bán ra 23,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,981 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,913 VND/AUD và bán ra 15,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,973 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,931 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,051 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,433 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,670 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,036 VND/GBP và bán ra 27,089 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,140 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,808 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,069 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,903 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,020 240 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,020 250 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 24,020 260 23,800
EUR Euro 22,839 23,923 1,084 22,949
AUD Đô La Úc 14,924 15,635 711 15,024
CAD Đô La Canada 16,911 17,605 694 17,011
CHF France Thụy Sỹ 23,709 24,581 872 23,839
GBP Bảng Anh 26,162 27,112 950 26,282
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,165 16,962 797 16,386
THB Bạt Thái Lan 544 649 105 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,839 VND/EUR và bán ra 23,923 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,084 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,949 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,924 VND/AUD và bán ra 15,635 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,024 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,911 VND/CAD và bán ra 17,605 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,011 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,709 VND/CHF và bán ra 24,581 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,839 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,162 VND/GBP và bán ra 27,112 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 950 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,282 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 16,962 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,386 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 544 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 23,995 240 23,785
USD Đô La Mỹ 23,685 23,995 310 23,785
USD Đô La Mỹ 23,605 23,995 390 23,785
EUR Euro 23,110 23,646 536 23,260
AUD Đô La Úc 15,097 15,525 428 15,217
CAD Đô La Canada 17,043 17,500 457 17,173
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,433 573 24,040
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,008 3,218 210 3,088
GBP Bảng Anh 26,219 26,855 636 26,439
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,108 199 2,979
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,359 16,829 470 16,499
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,755 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,110 VND/EUR và bán ra 23,646 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,097 VND/AUD và bán ra 15,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,043 VND/CAD và bán ra 17,500 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,173 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,433 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,008 VND/DKK và bán ra 3,218 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,088 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,219 VND/GBP và bán ra 26,855 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,439 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,359 VND/SGD và bán ra 16,829 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 23,970 210 23,770
USD Đô La Mỹ 23,750 0 0
USD Đô La Mỹ 23,740 0 0
EUR Euro 22,947 23,603 656 23,198
AUD Đô La Úc 15,051 15,902 851 15,223
CAD Đô La Canada 0 17,755 16,901
CHF France Thụy Sỹ 0 24,973 23,499
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,628 3,336
GBP Bảng Anh 26,064 26,860 796 26,347
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,104 2,979
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
SGD Đô La Singapore 16,313 16,769 456 16,497
THB Bạt Thái Lan 0 652 628
TWD Đô La Đài Loan 0 776 745
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,947 VND/EUR và bán ra 23,603 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,198 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,051 VND/AUD và bán ra 15,902 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,901 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,973 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,499 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,628 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,336 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,064 VND/GBP và bán ra 26,860 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 796 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,347 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,313 VND/SGD và bán ra 16,769 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 652 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 776 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 745 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,715 24,030 315 23,750
EUR Euro 22,846 23,738 892 23,077
AUD Đô La Úc 14,985 15,611 626 15,137
CAD Đô La Canada 16,937 17,591 654 17,108
CHF France Thụy Sỹ 23,648 24,556 908 23,887
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,306
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,093
GBP Bảng Anh 25,923 26,955 1,032 26,185
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,095 132 2,993
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,080
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,242
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,114
SGD Đô La Singapore 16,240 16,942 702 16,404
THB Bạt Thái Lan 554 646 92 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,846 VND/EUR và bán ra 23,738 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,077 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,985 VND/AUD và bán ra 15,611 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,137 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,937 VND/CAD và bán ra 17,591 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,108 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,648 VND/CHF và bán ra 24,556 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,887 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,306 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,093 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,923 VND/GBP và bán ra 26,955 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,032 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,185 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,080 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,242 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,114 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,240 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,404 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 554 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,080 330 23,800
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 23,045 23,662 617 23,281
AUD Đô La Úc 0 0 15,269
CAD Đô La Canada 0 0 17,262
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,111
GBP Bảng Anh 0 0 26,362
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,543
THB Bạt Thái Lan 0 0 577
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,080 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,045 VND/EUR và bán ra 23,662 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,281 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,269 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,262 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,111 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,362 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 577 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,715 24,055 340 23,750
EUR Euro 22,831 24,204 1,373 22,981
AUD Đô La Úc 14,897 15,811 914 15,143
CAD Đô La Canada 17,009 17,807 798 17,114
CHF France Thụy Sỹ 0 25,073 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,457 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,255 0
GBP Bảng Anh 25,836 27,014 1,178 26,191
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,144 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,393 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,393 0
NOK Krone Na Uy 0 2,271 0
NZD Đô La New Zealand 0 13,862 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 303 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,573 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,225 0
SGD Đô La Singapore 16,297 17,039 742 16,409
THB Bạt Thái Lan 0 655 0
TWD Đô La Đài Loan 0 780 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,055 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,831 VND/EUR và bán ra 24,204 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,373 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,981 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,897 VND/AUD và bán ra 15,811 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,807 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 798 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,114 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,073 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,457 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,255 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,836 VND/GBP và bán ra 27,014 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,178 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,191 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,144 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,393 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,393 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,271 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,862 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,573 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,225 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,297 VND/SGD và bán ra 17,039 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 655 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 780 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,763 23,977 214 23,763
EUR Euro 22,924 23,813 889 22,971
AUD Đô La Úc 14,951 15,610 659 15,058
CAD Đô La Canada 16,871 17,580 709 17,027
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,600 774 23,826
GBP Bảng Anh 25,904 26,993 1,089 26,143
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,090 125 2,993
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,210 13,639 429 13,210
SGD Đô La Singapore 16,214 16,896 682 16,364
THB Bạt Thái Lan 609 653 44 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,763 VND/USD và bán ra 23,977 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,924 VND/EUR và bán ra 23,813 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,971 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,951 VND/AUD và bán ra 15,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,058 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,027 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,600 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,826 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,904 VND/GBP và bán ra 26,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,089 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,143 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,210 VND/NZD và bán ra 13,639 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,210 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,214 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,364 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,040 290 23,760
EUR Euro 22,970 24,024 1,054 23,032
AUD Đô La Úc 15,001 15,587 586 15,092
CAD Đô La Canada 16,944 17,574 630 17,046
CHF France Thụy Sỹ 23,704 24,587 883 23,847
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,198 3,098
GBP Bảng Anh 26,012 27,129 1,117 26,169
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,082 105 2,998
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,233 2,161
RUB Ruble Liên Bang Nga 346 459 113 405
SEK Krona Thụy Điển 0 2,188 2,118
SGD Đô La Singapore 16,285 16,856 571 16,383
THB Bạt Thái Lan 0 657 602
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,970 VND/EUR và bán ra 24,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,032 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,587 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,092 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,944 VND/CAD và bán ra 17,574 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,046 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,704 VND/CHF và bán ra 24,587 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,847 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,198 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,098 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,012 VND/GBP và bán ra 27,129 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,169 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,977 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,998 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,233 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,161 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 346 VND/RUB và bán ra 459 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 113 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 405 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,188 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,285 VND/SGD và bán ra 16,856 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 657 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 602 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,740
USD Đô La Mỹ 23,728 0 0
USD Đô La Mỹ 23,726 0 0
EUR Euro 0 23,649 23,184
AUD Đô La Úc 0 15,893 15,160
CAD Đô La Canada 0 18,091 17,128
GBP Bảng Anh 0 26,846 26,346
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 15
SGD Đô La Singapore 0 16,826 16,444
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,728 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,726 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,649 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,184 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,893 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,091 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,128 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,346 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,826 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,444 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,165 23,634 469 23,258
AUD Đô La Úc 15,154 15,531 377 15,253
CAD Đô La Canada 17,139 17,522 383 17,243
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,021
GBP Bảng Anh 0 0 26,364
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 163 166 3 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,397 16,772 375 16,505
THB Bạt Thái Lan 0 0 624
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,165 VND/EUR và bán ra 23,634 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,258 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,154 VND/AUD và bán ra 15,531 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,253 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,139 VND/CAD và bán ra 17,522 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 383 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,243 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,021 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,364 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,397 VND/SGD và bán ra 16,772 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,505 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 23,990 290 23,750
EUR Euro 0 23,628 23,215
AUD Đô La Úc 0 15,493 15,212
CAD Đô La Canada 0 17,467 17,169
CHF France Thụy Sỹ 0 24,440 24,019
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,228 3,091
GBP Bảng Anh 0 26,832 26,362
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 3,004
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,277 2,155
SGD Đô La Singapore 0 16,785 16,498
THB Bạt Thái Lan 0 646 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,628 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,215 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,493 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,212 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,440 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,019 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,228 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,091 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,362 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,277 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,785 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,035 300 23,745
USD Đô La Mỹ 23,715 0 0
USD Đô La Mỹ 23,715 0 0
EUR Euro 22,859 24,129 1,270 22,959
AUD Đô La Úc 15,001 15,830 829 15,101
CAD Đô La Canada 17,009 17,771 762 17,109
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,661 863 23,898
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,430 3,315
GBP Bảng Anh 26,042 27,125 1,083 26,142
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,103 138 2,975
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 15
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,116 13,853 737 13,216
SEK Krona Thụy Điển 0 2,226 0
SGD Đô La Singapore 16,275 17,059 784 16,375
THB Bạt Thái Lan 600 660 60 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,859 VND/EUR và bán ra 24,129 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,270 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,959 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,830 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,101 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,771 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,109 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,661 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,898 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,430 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,042 VND/GBP và bán ra 27,125 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,083 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,142 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,103 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,116 VND/NZD và bán ra 13,853 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 737 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,216 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,226 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,275 VND/SGD và bán ra 17,059 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 784 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,040 260 23,800
EUR Euro 22,963 23,809 846 23,123
AUD Đô La Úc 15,032 15,634 602 15,137
CAD Đô La Canada 17,001 17,610 609 17,161
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,527 729 24,001
GBP Bảng Anh 26,119 26,908 789 26,321
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,402 16,901 499 16,436
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,963 VND/EUR và bán ra 23,809 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,123 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,032 VND/AUD và bán ra 15,634 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,137 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,001 VND/CAD và bán ra 17,610 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,527 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,001 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,119 VND/GBP và bán ra 26,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,321 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,436 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,100 390 23,730
EUR Euro 23,113 23,937 824 23,206
AUD Đô La Úc 15,051 15,735 684 15,188
CAD Đô La Canada 17,032 17,703 671 17,169
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,987
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,092
GBP Bảng Anh 26,134 27,039 905 26,371
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,975
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,094
SGD Đô La Singapore 16,341 17,010 669 16,489
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,113 VND/EUR và bán ra 23,937 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,206 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,051 VND/AUD và bán ra 15,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,188 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,032 VND/CAD và bán ra 17,703 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,987 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,134 VND/GBP và bán ra 27,039 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,371 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,094 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,341 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,030 220 23,810
USD Đô La Mỹ 23,780 24,030 250 23,810
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,810
EUR Euro 23,070 23,890 820 23,140
AUD Đô La Úc 15,080 15,820 740 15,170
CAD Đô La Canada 17,080 17,790 710 17,180
GBP Bảng Anh 26,290 27,030 740 26,290
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,190
SGD Đô La Singapore 16,420 17,190 770 16,490
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,810 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,070 VND/EUR và bán ra 23,890 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,080 VND/AUD và bán ra 15,820 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,080 VND/CAD và bán ra 17,790 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,180 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,290 VND/GBP và bán ra 27,030 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,290 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,190 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,490 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,740
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,740
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,740
EUR Euro 23,111 0 23,204
AUD Đô La Úc 15,094 0 15,193
CAD Đô La Canada 0 0 17,162
GBP Bảng Anh 0 0 26,352
JPY Yên Nhật 162 0 163
SGD Đô La Singapore 16,375 0 16,482
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,111 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,204 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,094 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,193 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,162 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 22,989 23,683 694 23,127
AUD Đô La Úc 14,927 15,600 673 15,072
GBP Bảng Anh 26,043 26,856 813 26,296
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,184 5,108
SGD Đô La Singapore 16,342 16,771 429 16,485
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,989 VND/EUR và bán ra 23,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,127 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,927 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,072 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,043 VND/GBP và bán ra 26,856 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,296 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,184 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,108 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,715 24,095 380 23,765
USD Đô La Mỹ 23,715 24,145 430 23,765
USD Đô La Mỹ 23,715 24,095 380 23,765
EUR Euro 23,141 24,660 1,519 23,291
AUD Đô La Úc 15,068 16,897 1,829 15,218
CAD Đô La Canada 16,966 18,895 1,929 17,066
CHF France Thụy Sỹ 24,664 24,664 0 24,664
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,182 27,102 920 26,332
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,355 16,968 613 16,505
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,095 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,145 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,095 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,141 VND/EUR và bán ra 24,660 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,519 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,291 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,068 VND/AUD và bán ra 16,897 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,218 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,966 VND/CAD và bán ra 18,895 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,929 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,066 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,664 VND/CHF và bán ra 24,664 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,664 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,182 VND/GBP và bán ra 27,102 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,332 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,355 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,505 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 0 23,740
USD Đô La Mỹ 23,700 0 23,740
USD Đô La Mỹ 23,700 0 23,740
EUR Euro 22,880 0 23,127
AUD Đô La Úc 0 0 15,273
CAD Đô La Canada 0 0 17,198
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,191
GBP Bảng Anh 0 0 26,113
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,459
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,880 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,127 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,273 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,198 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,191 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,113 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,090 360 23,730
USD Đô La Mỹ 23,710 24,090 380 23,730
USD Đô La Mỹ 23,640 24,090 450 23,730
EUR Euro 22,991 24,131 1,140 23,171
AUD Đô La Úc 15,100 15,800 700 15,200
CAD Đô La Canada 17,016 17,766 750 17,166
CHF France Thụy Sỹ 23,821 24,581 760 23,971
GBP Bảng Anh 26,102 27,382 1,280 26,352
HKD Đô La Hồng Kông 2,560 3,230 670 2,860
JPY Yên Nhật 160 169 9 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,368 17,078 710 16,468
THB Bạt Thái Lan 578 665 87 598
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,991 VND/EUR và bán ra 24,131 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,171 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,100 VND/AUD và bán ra 15,800 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,200 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,016 VND/CAD và bán ra 17,766 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,166 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,821 VND/CHF và bán ra 24,581 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,971 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,102 VND/GBP và bán ra 27,382 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,560 VND/HKD và bán ra 3,230 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,860 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,368 VND/SGD và bán ra 17,078 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 665 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 598 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 24,020 350 23,720
EUR Euro 22,705 23,900 1,195 22,939
AUD Đô La Úc 14,884 15,669 785 15,037
CAD Đô La Canada 16,800 17,684 884 16,974
CHF France Thụy Sỹ 23,491 24,729 1,238 23,734
GBP Bảng Anh 25,785 27,141 1,356 26,050
HKD Đô La Hồng Kông 2,948 3,103 155 2,978
JPY Yên Nhật 160 168 8 162
NZD Đô La New Zealand 12,919 13,859 940 13,019
SGD Đô La Singapore 16,128 16,976 848 16,294
THB Bạt Thái Lan 599 647 48 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,705 VND/EUR và bán ra 23,900 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,195 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,939 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,884 VND/AUD và bán ra 15,669 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 785 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,037 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,800 VND/CAD và bán ra 17,684 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,974 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,491 VND/CHF và bán ra 24,729 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,238 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,734 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,785 VND/GBP và bán ra 27,141 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,356 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,050 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,103 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,919 VND/NZD và bán ra 13,859 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,019 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,128 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,294 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,710
EUR Euro 23,023 24,058 1,035 22,793
AUD Đô La Úc 15,096 15,572 476 14,946
GBP Bảng Anh 26,150 26,981 831 25,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 160
SGD Đô La Singapore 16,375 16,892 517 16,211
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,710 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,023 VND/EUR và bán ra 24,058 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,035 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,793 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,096 VND/AUD và bán ra 15,572 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,946 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,150 VND/GBP và bán ra 26,981 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,888 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,211 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:56 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,050 270 23,780
EUR Euro 23,160 23,700 540 23,260
AUD Đô La Úc 15,170 15,550 380 15,260
CAD Đô La Canada 17,130 17,560 430 17,240
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,050
GBP Bảng Anh 26,260 26,870 610 26,380
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,360
SGD Đô La Singapore 16,380 16,820 440 16,530
THB Bạt Thái Lan 570 650 80 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,160 VND/EUR và bán ra 23,700 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,170 VND/AUD và bán ra 15,550 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,260 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,560 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,240 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,260 VND/GBP và bán ra 26,870 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,380 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,360 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,380 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 650 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:56 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,010 330 23,730
EUR Euro 23,017 23,639 622 23,212
AUD Đô La Úc 14,991 15,591 600 15,176
CAD Đô La Canada 16,935 17,511 576 17,135
CHF France Thụy Sỹ 23,597 24,594 997 23,867
GBP Bảng Anh 25,871 27,010 1,139 26,196
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,126 163 2,963
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,292 16,823 531 16,462
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,017 VND/EUR và bán ra 23,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,212 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,991 VND/AUD và bán ra 15,591 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,511 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,135 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,597 VND/CHF và bán ra 24,594 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,867 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,871 VND/GBP và bán ra 27,010 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,139 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,196 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,126 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,292 VND/SGD và bán ra 16,823 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,462 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,705 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,831 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,805 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,700 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,110 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,053 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,933 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,290 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,439 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,802 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,379 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,520 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,208 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,165 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,291 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,300 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,660 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,160 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,853 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,946 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,265 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,311 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,946 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,897 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,830 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,800 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,901 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,178 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,330 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,901 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,509 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,895 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,120 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,433 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,543 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,779 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,190 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,120 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,919 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,019 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,250 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,360 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,019 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,639 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,886 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,886 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,860 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,018 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,006 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,860 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,230 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,220 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,499 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,664 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,670 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,499 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,420 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,433 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,815 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 544 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 628 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 663 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,291 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,291 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,336 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,628 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,509 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 346 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 350 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 346 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 405 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 350 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 478 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 666 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 671 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 679 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 761 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 671 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 775 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 831 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 857 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 03/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/10/2022

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 3/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/09/2022 ngoại tệ

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 6 năm 2022 usd tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ ngày 29/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 6 năm 2022 tiếp tục tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ 15/6/2022

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Aud Sacombank

Giá Xe Honda Nova

Gia Xe Honda O Tien Giang

Gia Xe Yamaha Hong Duc Can Tho

Giá Xe Yamaha M Slaz

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Tiền Nhân Dân Tệ Trung Quốc

Tỷ Giá Usd Sang Rup

Tỷ Giá Ngoại Tệ Lienvietpostbank

Cách Làm Mứt Bí Xanh Không Cần Nước Vôi

Cách Làm Mứt Vỏ Cam Khô

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Mua Vào Hôm Nay

Xem Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Hôm Nay

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Ở Hà Trung

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Liên Ngân Hàng

Ký Hiệu Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ So Với Đồng Việt Nam

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Trung Quốc Hôm Nay

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Hôm Nay So Voi Vnd

Ty Gia Nhan Dan Te Doi Sang Vnd

Tỷ Giá Giữa Nhân Dân Tệ Và Việt Nam Đồng

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Nhan Dan Te Viet Nam Dong trên website Giamcantao.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2612 / Xu hướng 2712 / Tổng 2812 thumb
🌟 Home
🌟 Top